TT06/2026 · PL2 QĐ1849 mục7.1
Bảng ánh xạ mã găm (†) ↔ mã sao (*)
Hệ thống mã kép ICD-10 gồm 111 mã căn nguyên dấu găm (†) và 219 cặp ánh xạ với mã biểu hiện dấu sao (*). Theo PL2 QĐ1849 mục 7.1: "Mã bệnh dấu găm (†) quy ước là mã bệnh chính… Mã bệnh dấu sao (*) quy ước được ghi là mã bệnh kèm theo… và không được sử dụng một mình", trong đó "mã bệnh dấu sao (*) luôn đứng ở vị trí đầu tiên trong dãy mã bệnh kèm theo".
| Mã găm † | Tên bệnh (căn nguyên) | Mã sao * đối ứng | Tên bệnh (biểu hiện) | Copy |
|---|---|---|---|---|
| A06.4† | Áp xe gan do a-míp (K77.0*) | K77.0* | Rối loạn gan do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác | |
| A06.5† | Áp xe phổi do a-míp | J17.3* | Viêm phổi ở bệnh ký sinh trùng | |
| A06.5† | Áp xe phổi do a-míp | J99.8* | Rối loạn hô hấp do bệnh khác phân loại mục khác | |
| A06.6† | Áp xe não do a-míp (G07*) | G07* | Áp xe và/hoặc u hạt nội sọ và/hoặc nội tủy do bệnh phân loại mục khác | |
| A17.0† | Viêm màng não do bệnh lao (G01*) | G01* | Bệnh viêm màng não do bệnh nhiễm khuẩn phân loại mục khác | |
| A17.1† | U lao màng não (G07*) | G07* | Áp xe và/hoặc u hạt nội sọ và/hoặc nội tủy do bệnh phân loại mục khác | |
| A17.8† | Bệnh lao khác của hệ thần kinh | G05.0* | Viêm não, viêm tủy và/hoặc viêm não - tủy do bệnh nhiễm khuẩn phân loại mục khác | |
| A17.8† | Bệnh lao khác của hệ thần kinh | G07* | Áp xe và/hoặc u hạt nội sọ và/hoặc nội tủy do bệnh phân loại mục khác | |
| A17.8† | Bệnh lao khác của hệ thần kinh | G63.0* | Bệnh lý đa dây thần kinh do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác | |
| A17.9† | Bệnh lao hệ thần kinh, không xác định (G99.8*) | G99.8* | Rối loạn xác định khác của hệ thần kinh do bệnh phân loại mục khác | |
| A18.0† | Bệnh lao xương và/hoặc khớp | H75.0* | Viêm xương chũm do nhiễm trùng và/hoặc do nhiễm ký sinh trùng phân loại mục khác | |
| A18.0† | Bệnh lao xương và/hoặc khớp | M01.1* | Viêm khớp do lao (A18.0†) | |
| A18.0† | Bệnh lao xương và/hoặc khớp | M49.0* | Lao cột sống (A18.0†) | |
| A18.0† | Bệnh lao xương và/hoặc khớp | M68.0* | Viêm màng hoạt dịch và/hoặc viêm bao gân do bệnh nhiễm khuẩn được xếp loại ở mục khác | |
| A18.0† | Bệnh lao xương và/hoặc khớp | M90.0* | Lao xương (A18.0†) | |
| A18.1† | Bệnh lao ở hệ tiết niệu sinh dục | N29.1* | Rối loạn khác của thận và/hoặc niệu quản do các bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác | |
| A18.1† | Bệnh lao ở hệ tiết niệu sinh dục | N33.0* | Viêm bàng quang do bệnh lao (A18.1†) | |
| A18.1† | Bệnh lao ở hệ tiết niệu sinh dục | N51.-* | ||
| A18.1† | Bệnh lao ở hệ tiết niệu sinh dục | N74.0* | Lao cổ tử cung (A18.1†) | |
| A18.1† | Bệnh lao ở hệ tiết niệu sinh dục | N74.1* | Bệnh viêm tiểu khung do bệnh lao ở nữ giới (A18.1†) | |
| A18.7† | Bệnh lao tuyến thượng thận (E35.1*) | E35.1* | Rối loạn tuyến thượng thận do bệnh phân loại mục khác | |
| A32.1† | Bệnh viêm màng não và/hoặc bệnh viêm não - màng não do listeria | G01* | Bệnh viêm màng não do bệnh nhiễm khuẩn phân loại mục khác | |
| A32.1† | Bệnh viêm màng não và/hoặc bệnh viêm não - màng não do listeria | G05.0* | Viêm não, viêm tủy và/hoặc viêm não - tủy do bệnh nhiễm khuẩn phân loại mục khác | |
| A39.0† | Bệnh viêm màng não do não mô cầu (G01*) | G01* | Bệnh viêm màng não do bệnh nhiễm khuẩn phân loại mục khác | |
| A39.1† | Hội chứng Waterhouse-Friderichsen (E35.1*) | E35.1* | Rối loạn tuyến thượng thận do bệnh phân loại mục khác | |
| A39.5† | Bệnh tim do não mô cầu | I32.0* | Viêm màng ngoài tim do bệnh nhiễm khuẩn phân loại mục khác | |
| A39.5† | Bệnh tim do não mô cầu | I39.8* | Bệnh viêm nội tâm mạc, không xác định van, do bệnh phân loại mục khác | |
| A39.5† | Bệnh tim do não mô cầu | I41.0* | Bệnh viêm cơ tim do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác | |
| A39.5† | Bệnh tim do não mô cầu | I52.0* | Rối loạn tim khác do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác | |
| A52.0† | Bệnh giang mai tim mạch | I32.0* | Viêm màng ngoài tim do bệnh nhiễm khuẩn phân loại mục khác | |
| A52.0† | Bệnh giang mai tim mạch | I39.1* | Rối loạn van động mạch chủ do bệnh phân loại mục khác | |
| A52.0† | Bệnh giang mai tim mạch | I39.3* | Rối loạn van động mạch phổi do bệnh phân loại mục khác | |
| A52.0† | Bệnh giang mai tim mạch | I39.8* | Bệnh viêm nội tâm mạc, không xác định van, do bệnh phân loại mục khác | |
| A52.0† | Bệnh giang mai tim mạch | I41.0* | Bệnh viêm cơ tim do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác | |
| A52.0† | Bệnh giang mai tim mạch | I68.1* | Viêm động mạch não do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác | |
| A52.0† | Bệnh giang mai tim mạch | I79.0* | Phình động mạch chủ do bệnh phân loại mục khác | |
| A52.0† | Bệnh giang mai tim mạch | I79.1* | Viêm động mạch chủ do bệnh phân loại mục khác | |
| A52.0† | Bệnh giang mai tim mạch | I98.0* | Giang mai tim mạch | |
| A54.4† | Bệnh lậu ở hệ cơ xương khớp | M01.3* | Viêm khớp do bệnh nhiễm khuẩn khác phân loại mục khác | |
| A54.4† | Bệnh lậu ở hệ cơ xương khớp | M68.0* | Viêm màng hoạt dịch và/hoặc viêm bao gân do bệnh nhiễm khuẩn được xếp loại ở mục khác | |
| A54.4† | Bệnh lậu ở hệ cơ xương khớp | M73.0* | Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†) | |
| A54.4† | Bệnh lậu ở hệ cơ xương khớp | M90.2* | Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác | |
| A74.0† | Viêm kết mạc do nhiễm chlamydia (H13.1*) | H13.1* | Viêm kết mạc do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác | |
| A85.0† | Bệnh viêm não do virus lây truyền qua đường ruột [enterovirus] (G05.1*) | G05.1* | Viêm não, viêm tủy và/hoặc viêm não - tủy do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác | |
| A85.1† | Bệnh viêm não do virus adeno (G05.1*) | G05.1* | Viêm não, viêm tủy và/hoặc viêm não - tủy do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác | |
| A87.0† | Bệnh viêm màng não do virus lây truyền qua đường ruột [enterovirus] (G02.0*) | G02.0* | Bệnh viêm màng não do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác | |
| A87.1† | Bệnh viêm màng não do virus adeno (G02.0*) | G02.0* | Bệnh viêm màng não do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác | |
| B00.3† | Bệnh viêm màng não do nhiễm virus herpes [herpes simplex] (G02.0*) | G02.0* | Bệnh viêm màng não do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác | |
| B00.4† | Bệnh viêm não do nhiễm virus herpes [herpes simplex] (G05.1*) | G05.1* | Viêm não, viêm tủy và/hoặc viêm não - tủy do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác | |
| B01.0† | Bệnh viêm màng não do thủy đậu (G02.0*) | G02.0* | Bệnh viêm màng não do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác | |
| B01.1† | Bệnh viêm não do thủy đậu (G05.1*) | G05.1* | Viêm não, viêm tủy và/hoặc viêm não - tủy do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác | |
| B01.2† | Bệnh viêm phổi do thủy đậu (J17.1*) | J17.1* | Viêm phổi ở bệnh do virus phân loại mục khác | |
| B02.0† | Viêm não do zona (G05.1*) | G05.1* | Viêm não, viêm tủy và/hoặc viêm não - tủy do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác | |
| B02.1† | Viêm màng não do zona (G02.0*) | G02.0* | Bệnh viêm màng não do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác | |
| B02.2† | Tổn thương hệ thần kinh khác do zona | G53.0* | Đau dây thần kinh sau zona (B02.2†) | |
| B02.2† | Tổn thương hệ thần kinh khác do zona | G63.0* | Bệnh lý đa dây thần kinh do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác | |
| B05.0† | Bệnh sởi kèm biến chứng viêm não (G05.1*) | G05.1* | Viêm não, viêm tủy và/hoặc viêm não - tủy do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác | |
| B05.1† | Bệnh sởi kèm biến chứng viêm màng não (G02.0*) | G02.0* | Bệnh viêm màng não do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác | |
| B05.2† | Bệnh sởi kèm biến chứng viêm phổi (J17.1*) | J17.1* | Viêm phổi ở bệnh do virus phân loại mục khác | |
| B05.3† | Bệnh sởi kèm biến chứng viêm tai giữa (H67.1*) | H67.1* | Viêm tai giữa do virus phân loại mục khác | |
| B06.0† | Bệnh rubella kèm biến chứng thần kinh | G02.0* | Bệnh viêm màng não do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác | |
| B06.0† | Bệnh rubella kèm biến chứng thần kinh | G05.1* | Viêm não, viêm tủy và/hoặc viêm não - tủy do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác | |
| B25.0† | Bệnh viêm phổi do virus đại bào [cytomegalovirus-CMV] (J17.1*) | J17.1* | Viêm phổi ở bệnh do virus phân loại mục khác | |
| B25.1† | Bệnh viêm gan do virus đại bào [cytomegalovirus-CMV] (K77.0*) | K77.0* | Rối loạn gan do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác | |
| B25.2† | Bệnh viêm tụy do virus đại bào [cytomegalovirus-CMV] (K87.1*) | K87.1* | Rối loạn của tụy do bệnh phân loại mục khác | |
| B26.0† | Bệnh viêm tinh hoàn do bệnh quai bị (N51.1*) | N51.1* | Rối loạn tinh hoàn và/hoặc mào tinh hoàn do bệnh phân loại mục khác | |
| B26.1† | Bệnh viêm màng não do bệnh quai bị (G02.0*) | G02.0* | Bệnh viêm màng não do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác | |
| B26.2† | Bệnh viêm não do bệnh quai bị (G05.1*) | G05.1* | Viêm não, viêm tủy và/hoặc viêm não - tủy do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác | |
| B26.3† | Bệnh viêm tụy do bệnh quai bị (K87.1*) | K87.1* | Rối loạn của tụy do bệnh phân loại mục khác | |
| B30.0† | Bệnh viêm kết - giác mạc do virus adeno (H19.2*) | H19.2* | Viêm giác mạc và/hoặc kết giác mạc do bệnh nhiễm trùng và/hoặc nhiễm ký sinh trùng khác phân loại mục khác | |
| B30.1† | Bệnh viêm kết mạc do virus adeno (H13.1*) | H13.1* | Viêm kết mạc do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác | |
| B30.3† | Bệnh viêm kết mạc xuất huyết cấp tính do dịch (virus lây truyền qua đường ruột [enterovirus]) (H13.1*) | H13.1* | Viêm kết mạc do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác | |
| B30.8† | Bệnh viêm kết mạc do virus khác (H13.1*) | H13.1* | Viêm kết mạc do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác | |
| B33.4† | Hội chứng phổi (tim-) do virus Hanta [HPS] [HCPS] (J17.1*) | J17.1* | Viêm phổi ở bệnh do virus phân loại mục khác | |
| B37.3† | Bệnh do nhiễm nấm candida ở âm hộ và/hoặc âm đạo (N77.1*) | N77.1* | Viêm âm đạo, viêm âm hộ và/hoặc viêm âm hộ âm đạo do các bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác | |
| B37.5† | Bệnh viêm màng não do nhiễm nấm candida (G02.1*) | G02.1* | Bệnh viêm màng não do nhiễm nấm | |
| B37.6† | Bệnh viêm nội tâm mạc do nhiễm nấm candida (I39.8*) | I39.8* | Bệnh viêm nội tâm mạc, không xác định van, do bệnh phân loại mục khác | |
| B38.4† | Bệnh viêm màng não do nhiễm nấm coccidioides (G02.1*) | G02.1* | Bệnh viêm màng não do nhiễm nấm | |
| B42.0† | Bệnh do nhiễm nấm sporotrichum ở phổi (J99.8*) | J99.8* | Rối loạn hô hấp do bệnh khác phân loại mục khác | |
| B48.5† | Bệnh nhiễm nấm pneumocystis | J17.2* | Viêm phổi do nhiễm nấm | |
| B57.0† | Bệnh Chagas cấp tính có tác động đến tim (I41.2*, I98.1*) | I41.2* | Bệnh viêm cơ tim do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác | |
| B57.0† | Bệnh Chagas cấp tính có tác động đến tim (I41.2*, I98.1*) | I98.1* | Rối loạn tim mạch do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác | |
| B58.0† | Bệnh lý mắt do nhiễm toxoplasma | H32.0* | Viêm hắc [màng mạch] - võng mạc do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác | |
| B58.1† | Bệnh viêm gan do nhiễm toxoplasma (K77.0*) | K77.0* | Rối loạn gan do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác | |
| B58.2† | Bệnh viêm não - màng não do nhiễm toxoplasma (G05.2*) | G05.2* | Bệnh viêm não, viêm tủy và/hoặc viêm não - tủy do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác | |
| B58.3† | Bệnh do nhiễm toxoplasma ở phổi (J17.3*) | J17.3* | Viêm phổi ở bệnh ký sinh trùng | |
| E10.2† | Bệnh đái tháo đường típ 1, kèm biến chứng thận | N08.3* | Rối loạn cầu thận do đái tháo đường (nhóm E10-E14 với ký tự thứ tư chung là .2†) | |
| E10.3† | Bệnh đái tháo đường típ 1, kèm biến chứng mắt | H28.0* | Đục thể thủy tinh do đái tháo đường (E10-E14 với ký tự thứ tư chung là .3†) | |
| E10.3† | Bệnh đái tháo đường típ 1, kèm biến chứng mắt | H36.0* | Bệnh lý võng mạc đái tháo đường (E10-E14 với ký tự thứ tư chung là .3†) | |
| E10.4† | Bệnh đái tháo đường típ 1, kèm biến chứng thần kinh | G59.0* | Bệnh lý đơn dây thần kinh do đái tháo đường (E10-E14†) (với ký tự thứ tư chung là .4†) | |
| E10.4† | Bệnh đái tháo đường típ 1, kèm biến chứng thần kinh | G63.2* | Bệnh lý đa dây thần kinh do đái tháo đường (E10-E14 với ký tự thứ tự chung là.4†) | |
| E10.4† | Bệnh đái tháo đường típ 1, kèm biến chứng thần kinh | G73.0* | Hội chứng nhược cơ do bệnh nội tiết | |
| E10.4† | Bệnh đái tháo đường típ 1, kèm biến chứng thần kinh | G99.0* | Bệnh lý hệ thần kinh tự động do bệnh nội tiết và/hoặc chuyển hóa | |
| E11.2† | Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm biến chứng thận | N08.3* | Rối loạn cầu thận do đái tháo đường (nhóm E10-E14 với ký tự thứ tư chung là .2†) | |
| E11.3† | Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm biến chứng mắt | H28.0* | Đục thể thủy tinh do đái tháo đường (E10-E14 với ký tự thứ tư chung là .3†) | |
| E11.3† | Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm biến chứng mắt | H36.0* | Bệnh lý võng mạc đái tháo đường (E10-E14 với ký tự thứ tư chung là .3†) | |
| E11.4† | Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm biến chứng thần kinh | G59.0* | Bệnh lý đơn dây thần kinh do đái tháo đường (E10-E14†) (với ký tự thứ tư chung là .4†) | |
| E11.4† | Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm biến chứng thần kinh | G63.2* | Bệnh lý đa dây thần kinh do đái tháo đường (E10-E14 với ký tự thứ tự chung là.4†) | |
| E11.4† | Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm biến chứng thần kinh | G73.0* | Hội chứng nhược cơ do bệnh nội tiết | |
| E11.4† | Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm biến chứng thần kinh | G99.0* | Bệnh lý hệ thần kinh tự động do bệnh nội tiết và/hoặc chuyển hóa | |
| E12.2† | Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng, kèm biến chứng thận | N08.3* | Rối loạn cầu thận do đái tháo đường (nhóm E10-E14 với ký tự thứ tư chung là .2†) | |
| E12.3† | Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng, kèm biến chứng mắt | H28.0* | Đục thể thủy tinh do đái tháo đường (E10-E14 với ký tự thứ tư chung là .3†) | |
| E12.3† | Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng, kèm biến chứng mắt | H36.0* | Bệnh lý võng mạc đái tháo đường (E10-E14 với ký tự thứ tư chung là .3†) | |
| E12.4† | Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng, kèm biến chứng thần kinh | G59.0* | Bệnh lý đơn dây thần kinh do đái tháo đường (E10-E14†) (với ký tự thứ tư chung là .4†) | |
| E12.4† | Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng, kèm biến chứng thần kinh | G63.2* | Bệnh lý đa dây thần kinh do đái tháo đường (E10-E14 với ký tự thứ tự chung là.4†) | |
| E12.4† | Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng, kèm biến chứng thần kinh | G73.0* | Hội chứng nhược cơ do bệnh nội tiết | |
| E12.4† | Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng, kèm biến chứng thần kinh | G99.0* | Bệnh lý hệ thần kinh tự động do bệnh nội tiết và/hoặc chuyển hóa | |
| E13.2† | Bệnh đái tháo đường xác định khác, kèm biến chứng thận | N08.3* | Rối loạn cầu thận do đái tháo đường (nhóm E10-E14 với ký tự thứ tư chung là .2†) | |
| E13.3† | Bệnh đái tháo đường xác định khác, kèm biến chứng mắt | H28.0* | Đục thể thủy tinh do đái tháo đường (E10-E14 với ký tự thứ tư chung là .3†) | |
| E13.3† | Bệnh đái tháo đường xác định khác, kèm biến chứng mắt | H36.0* | Bệnh lý võng mạc đái tháo đường (E10-E14 với ký tự thứ tư chung là .3†) | |
| E13.4† | Bệnh đái tháo đường xác định khác, kèm biến chứng thần kinh | G59.0* | Bệnh lý đơn dây thần kinh do đái tháo đường (E10-E14†) (với ký tự thứ tư chung là .4†) | |
| E13.4† | Bệnh đái tháo đường xác định khác, kèm biến chứng thần kinh | G63.2* | Bệnh lý đa dây thần kinh do đái tháo đường (E10-E14 với ký tự thứ tự chung là.4†) | |
| E13.4† | Bệnh đái tháo đường xác định khác, kèm biến chứng thần kinh | G73.0* | Hội chứng nhược cơ do bệnh nội tiết | |
| E13.4† | Bệnh đái tháo đường xác định khác, kèm biến chứng thần kinh | G99.0* | Bệnh lý hệ thần kinh tự động do bệnh nội tiết và/hoặc chuyển hóa | |
| E14.2† | Đái tháo đường không xác định, kèm biến chứng thận | N08.3* | Rối loạn cầu thận do đái tháo đường (nhóm E10-E14 với ký tự thứ tư chung là .2†) | |
| E14.3† | Đái tháo đường không xác định, kèm biến chứng mắt | H28.0* | Đục thể thủy tinh do đái tháo đường (E10-E14 với ký tự thứ tư chung là .3†) | |
| E14.3† | Đái tháo đường không xác định, kèm biến chứng mắt | H36.0* | Bệnh lý võng mạc đái tháo đường (E10-E14 với ký tự thứ tư chung là .3†) | |
| E14.4† | Đái tháo đường không xác định, kèm biến chứng thần kinh | G59.0* | Bệnh lý đơn dây thần kinh do đái tháo đường (E10-E14†) (với ký tự thứ tư chung là .4†) | |
| E14.4† | Đái tháo đường không xác định, kèm biến chứng thần kinh | G63.2* | Bệnh lý đa dây thần kinh do đái tháo đường (E10-E14 với ký tự thứ tự chung là.4†) | |
| E14.4† | Đái tháo đường không xác định, kèm biến chứng thần kinh | G73.0* | Hội chứng nhược cơ do bệnh nội tiết | |
| E14.4† | Đái tháo đường không xác định, kèm biến chứng thần kinh | G99.0* | Bệnh lý hệ thần kinh tự động do bệnh nội tiết và/hoặc chuyển hóa | |
| L40.5† | Bệnh vảy nến thể khớp (M07.0-M07.3*, M09.0*) | M07.0–M07.3* | ||
| L40.5† | Bệnh vảy nến thể khớp (M07.0-M07.3*, M09.0*) | M09.0* | Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†) | |
| M05.1† | Bệnh phổi dạng thấp (J99.0*) | J99.0* | Bệnh phổi dạng thấp (M05.1†) | |
| M05.10† | Bệnh phổi dạng thấp (J99.0*), nhiều vị trí | J99.0* | Bệnh phổi dạng thấp (M05.1†) | |
| M05.11† | Bệnh phổi dạng thấp (J99.0*), vùng vai | J99.0* | Bệnh phổi dạng thấp (M05.1†) | |
| M05.12† | Bệnh phổi dạng thấp (J99.0*), cánh tay trên | J99.0* | Bệnh phổi dạng thấp (M05.1†) | |
| M05.13† | Bệnh phổi dạng thấp (J99.0*), cẳng tay | J99.0* | Bệnh phổi dạng thấp (M05.1†) | |
| M05.14† | Bệnh phổi dạng thấp (J99.0*), bàn tay | J99.0* | Bệnh phổi dạng thấp (M05.1†) | |
| M05.15† | Bệnh phổi dạng thấp (J99.0*), vùng chậu và/hoặc đùi | J99.0* | Bệnh phổi dạng thấp (M05.1†) | |
| M05.16† | Bệnh phổi dạng thấp (J99.0*), cẳng chân | J99.0* | Bệnh phổi dạng thấp (M05.1†) | |
| M05.17† | Bệnh phổi dạng thấp (J99.0*), cổ chân và/hoặc bàn chân | J99.0* | Bệnh phổi dạng thấp (M05.1†) | |
| M05.18† | Bệnh phổi dạng thấp (J99.0*), vị trí khác | J99.0* | Bệnh phổi dạng thấp (M05.1†) | |
| M05.19† | Bệnh phổi dạng thấp (J99.0*), vị trí không xác định | J99.0* | Bệnh phổi dạng thấp (M05.1†) | |
| M05.3† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác | G63.6* | Bệnh lý đa dây thần kinh do rối loạn cơ xương khớp khác (M00-M25†, M40-M96†) | |
| M05.3† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác | G73.7* | Bệnh lý cơ do bệnh khác, phân loại mục khác | |
| M05.3† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác | I32.8* | Viêm màng ngoài tim do bệnh khác phân loại mục khác | |
| M05.3† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác | I39.-* | ||
| M05.3† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác | I41.8* | Bệnh viêm cơ tim do bệnh khác phân loại mục khác | |
| M05.3† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác | I52.8* | Rối loạn tim khác do bệnh khác phân loại mục khác | |
| M05.30† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, nhiều vị trí | G63.6* | Bệnh lý đa dây thần kinh do rối loạn cơ xương khớp khác (M00-M25†, M40-M96†) | |
| M05.30† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, nhiều vị trí | G73.7* | Bệnh lý cơ do bệnh khác, phân loại mục khác | |
| M05.30† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, nhiều vị trí | I32.8* | Viêm màng ngoài tim do bệnh khác phân loại mục khác | |
| M05.30† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, nhiều vị trí | I39.-* | ||
| M05.30† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, nhiều vị trí | I41.8* | Bệnh viêm cơ tim do bệnh khác phân loại mục khác | |
| M05.30† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, nhiều vị trí | I52.8* | Rối loạn tim khác do bệnh khác phân loại mục khác | |
| M05.31† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, vùng vai | G63.6* | Bệnh lý đa dây thần kinh do rối loạn cơ xương khớp khác (M00-M25†, M40-M96†) | |
| M05.31† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, vùng vai | G73.7* | Bệnh lý cơ do bệnh khác, phân loại mục khác | |
| M05.31† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, vùng vai | I32.8* | Viêm màng ngoài tim do bệnh khác phân loại mục khác | |
| M05.31† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, vùng vai | I39.-* | ||
| M05.31† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, vùng vai | I41.8* | Bệnh viêm cơ tim do bệnh khác phân loại mục khác | |
| M05.31† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, vùng vai | I52.8* | Rối loạn tim khác do bệnh khác phân loại mục khác | |
| M05.32† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, cánh tay trên | G63.6* | Bệnh lý đa dây thần kinh do rối loạn cơ xương khớp khác (M00-M25†, M40-M96†) | |
| M05.32† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, cánh tay trên | G73.7* | Bệnh lý cơ do bệnh khác, phân loại mục khác | |
| M05.32† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, cánh tay trên | I32.8* | Viêm màng ngoài tim do bệnh khác phân loại mục khác | |
| M05.32† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, cánh tay trên | I39.-* | ||
| M05.32† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, cánh tay trên | I41.8* | Bệnh viêm cơ tim do bệnh khác phân loại mục khác | |
| M05.32† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, cánh tay trên | I52.8* | Rối loạn tim khác do bệnh khác phân loại mục khác | |
| M05.33† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, cẳng tay | G63.6* | Bệnh lý đa dây thần kinh do rối loạn cơ xương khớp khác (M00-M25†, M40-M96†) | |
| M05.33† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, cẳng tay | G73.7* | Bệnh lý cơ do bệnh khác, phân loại mục khác | |
| M05.33† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, cẳng tay | I32.8* | Viêm màng ngoài tim do bệnh khác phân loại mục khác | |
| M05.33† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, cẳng tay | I39.-* | ||
| M05.33† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, cẳng tay | I41.8* | Bệnh viêm cơ tim do bệnh khác phân loại mục khác | |
| M05.33† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, cẳng tay | I52.8* | Rối loạn tim khác do bệnh khác phân loại mục khác | |
| M05.34† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, bàn tay | G63.6* | Bệnh lý đa dây thần kinh do rối loạn cơ xương khớp khác (M00-M25†, M40-M96†) | |
| M05.34† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, bàn tay | G73.7* | Bệnh lý cơ do bệnh khác, phân loại mục khác | |
| M05.34† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, bàn tay | I32.8* | Viêm màng ngoài tim do bệnh khác phân loại mục khác | |
| M05.34† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, bàn tay | I39.-* | ||
| M05.34† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, bàn tay | I41.8* | Bệnh viêm cơ tim do bệnh khác phân loại mục khác | |
| M05.34† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, bàn tay | I52.8* | Rối loạn tim khác do bệnh khác phân loại mục khác | |
| M05.35† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, vùng chậu và/hoặc đùi | G63.6* | Bệnh lý đa dây thần kinh do rối loạn cơ xương khớp khác (M00-M25†, M40-M96†) | |
| M05.35† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, vùng chậu và/hoặc đùi | G73.7* | Bệnh lý cơ do bệnh khác, phân loại mục khác | |
| M05.35† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, vùng chậu và/hoặc đùi | I32.8* | Viêm màng ngoài tim do bệnh khác phân loại mục khác | |
| M05.35† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, vùng chậu và/hoặc đùi | I39.-* | ||
| M05.35† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, vùng chậu và/hoặc đùi | I41.8* | Bệnh viêm cơ tim do bệnh khác phân loại mục khác | |
| M05.35† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, vùng chậu và/hoặc đùi | I52.8* | Rối loạn tim khác do bệnh khác phân loại mục khác | |
| M05.36† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, cẳng chân | G63.6* | Bệnh lý đa dây thần kinh do rối loạn cơ xương khớp khác (M00-M25†, M40-M96†) | |
| M05.36† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, cẳng chân | G73.7* | Bệnh lý cơ do bệnh khác, phân loại mục khác | |
| M05.36† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, cẳng chân | I32.8* | Viêm màng ngoài tim do bệnh khác phân loại mục khác | |
| M05.36† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, cẳng chân | I39.-* | ||
| M05.36† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, cẳng chân | I41.8* | Bệnh viêm cơ tim do bệnh khác phân loại mục khác | |
| M05.36† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, cẳng chân | I52.8* | Rối loạn tim khác do bệnh khác phân loại mục khác | |
| M05.37† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, cổ chân và/hoặc bàn chân | G63.6* | Bệnh lý đa dây thần kinh do rối loạn cơ xương khớp khác (M00-M25†, M40-M96†) | |
| M05.37† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, cổ chân và/hoặc bàn chân | G73.7* | Bệnh lý cơ do bệnh khác, phân loại mục khác | |
| M05.37† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, cổ chân và/hoặc bàn chân | I32.8* | Viêm màng ngoài tim do bệnh khác phân loại mục khác | |
| M05.37† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, cổ chân và/hoặc bàn chân | I39.-* | ||
| M05.37† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, cổ chân và/hoặc bàn chân | I41.8* | Bệnh viêm cơ tim do bệnh khác phân loại mục khác | |
| M05.37† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, cổ chân và/hoặc bàn chân | I52.8* | Rối loạn tim khác do bệnh khác phân loại mục khác | |
| M05.38† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, vị trí khác | G63.6* | Bệnh lý đa dây thần kinh do rối loạn cơ xương khớp khác (M00-M25†, M40-M96†) | |
| M05.38† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, vị trí khác | G73.7* | Bệnh lý cơ do bệnh khác, phân loại mục khác | |
| M05.38† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, vị trí khác | I32.8* | Viêm màng ngoài tim do bệnh khác phân loại mục khác | |
| M05.38† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, vị trí khác | I39.-* | ||
| M05.38† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, vị trí khác | I41.8* | Bệnh viêm cơ tim do bệnh khác phân loại mục khác | |
| M05.38† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, vị trí khác | I52.8* | Rối loạn tim khác do bệnh khác phân loại mục khác | |
| M05.39† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, vị trí không xác định | G63.6* | Bệnh lý đa dây thần kinh do rối loạn cơ xương khớp khác (M00-M25†, M40-M96†) | |
| M05.39† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, vị trí không xác định | G73.7* | Bệnh lý cơ do bệnh khác, phân loại mục khác | |
| M05.39† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, vị trí không xác định | I32.8* | Viêm màng ngoài tim do bệnh khác phân loại mục khác | |
| M05.39† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, vị trí không xác định | I39.-* | ||
| M05.39† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, vị trí không xác định | I41.8* | Bệnh viêm cơ tim do bệnh khác phân loại mục khác | |
| M05.39† | Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, vị trí không xác định | I52.8* | Rối loạn tim khác do bệnh khác phân loại mục khác | |
| M32.1† | Bệnh lupus ban đỏ hệ thống có tác động đến tạng hoặc hệ thống | I32.8* | Viêm màng ngoài tim do bệnh khác phân loại mục khác | |
| M32.1† | Bệnh lupus ban đỏ hệ thống có tác động đến tạng hoặc hệ thống | I39.-* | ||
| M32.1† | Bệnh lupus ban đỏ hệ thống có tác động đến tạng hoặc hệ thống | J99.1* | Rối loạn hô hấp do bệnh mô liên kết lan tỏa khác | |
| M32.1† | Bệnh lupus ban đỏ hệ thống có tác động đến tạng hoặc hệ thống | N08.5* | Rối loạn cầu thận do rối loạn mô liên kết hệ thống | |
| M32.1† | Bệnh lupus ban đỏ hệ thống có tác động đến tạng hoặc hệ thống | N16.4* | Rối loạn ống thận mô kẽ do rối loạn mô liên kết hệ thống | |
| M47.0† | Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*) | G99.2* | Bệnh lý tủy do bệnh phân loại mục khác | |
| M47.00† | Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), nhiều vị trí của cột sống | G99.2* | Bệnh lý tủy do bệnh phân loại mục khác | |
| M47.01† | Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng trục - đội - chẩm | G99.2* | Bệnh lý tủy do bệnh phân loại mục khác | |
| M47.02† | Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng cổ | G99.2* | Bệnh lý tủy do bệnh phân loại mục khác | |
| M47.03† | Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng cổ - ngực | G99.2* | Bệnh lý tủy do bệnh phân loại mục khác | |
| M47.04† | Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng (lồng) ngực | G99.2* | Bệnh lý tủy do bệnh phân loại mục khác | |
| M47.05† | Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng ngực - thắt lưng | G99.2* | Bệnh lý tủy do bệnh phân loại mục khác | |
| M47.06† | Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng thắt lưng | G99.2* | Bệnh lý tủy do bệnh phân loại mục khác | |
| M47.07† | Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng thắt lưng - cùng | G99.2* | Bệnh lý tủy do bệnh phân loại mục khác | |
| M47.08† | Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng cùng và/hoặc cùng - cụt | G99.2* | Bệnh lý tủy do bệnh phân loại mục khác | |
| M47.09† | Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vị trí không xác định | G99.2* | Bệnh lý tủy do bệnh phân loại mục khác | |
| M50.0† | Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ có bệnh lý tủy sống (G99.2*) | G99.2* | Bệnh lý tủy do bệnh phân loại mục khác | |
| M51.0† | Rối loạn đĩa đệm cột sống thắt lưng và/hoặc đĩa đệm đốt sống khác kèm bệnh lý tủy sống (G99.2*) | G99.2* | Bệnh lý tủy do bệnh phân loại mục khác | |
| M51.1† | Rối loạn đĩa đệm cột sống thắt lưng và/hoặc đĩa đệm đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh (G55.1*) | G55.1* | Chèn ép rễ và/hoặc đám rối thần kinh do rối loạn đĩa đệm cột sống (M50-M51†) |
Nguồn: danh mục mã bệnh ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT và Hướng dẫn nguyên tắc mã hóa bệnh tật (Phụ lục 2, QĐ1849/QĐ-BYT). Công cụ hỗ trợ tham khảo, không thay thế thẩm định BHYT.