G63.6** Mã biểu hiện
Bệnh lý đa dây thần kinh do rối loạn cơ xương khớp khác (M00-M25†, M40-M96†)
Polyneuropathy in other musculoskeletal disorders (M00-M25†, M40-M96†)
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●KHÔNG được dùng làm mã bệnh chính
Mã hóa kép (†/*)
Đây là mã biểu hiện (*) — thường đi kèm một mã căn nguyên (†).
Mã đối ứngM05.39†Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, vị trí không xác địnhM05.38†Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, vị trí khácM05.37†Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, cổ chân và/hoặc bàn chânM05.36†Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, cẳng chânM05.35†Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, vùng chậu và/hoặc đùiM05.34†Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, bàn tayM05.33†Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, cẳng tayM05.32†Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, cánh tay trênM05.31†Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, vùng vaiM05.30†Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, nhiều vị tríM05.3†Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác
Mã cùng nhóm
G63*Bệnh lý đa dây thần kinh do bệnh phân loại mục khácG63.0*Bệnh lý đa dây thần kinh do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng phân loại mục khácG63.1*Bệnh lý đa dây thần kinh do u tân sinh (C00.- - D48.-†)G63.2*Bệnh lý đa dây thần kinh do đái tháo đường (E10-E14 với ký tự thứ tự chung là.4†)G63.3*Bệnh lý đa dây thần kinh do bệnh nội tiết và/hoặc chuyển hóa khác (E00-E07†, E15-E16†, E20-E34†, E70-E89†)G63.4*Bệnh lý đa dây thần kinh do suy dinh dưỡng (E40-E64†)G63.5*Bệnh lý đa dây thần kinh do rối loạn mô liên kết hệ thống (M30-M35†)G63.8*Bệnh lý đa dây thần kinh do bệnh khác phân loại mục khác