G99.2** Mã biểu hiện
Bệnh lý tủy do bệnh phân loại mục khác
Myelopathy in diseases classified elsewhere
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●KHÔNG được dùng làm mã bệnh chính
Mã hóa kép (†/*)
Đây là mã biểu hiện (*) — thường đi kèm một mã căn nguyên (†).
Mã đối ứngM51.0†Rối loạn đĩa đệm cột sống thắt lưng và/hoặc đĩa đệm đốt sống khác kèm bệnh lý tủy sống (G99.2*)M50.0†Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ có bệnh lý tủy sống (G99.2*)M47.09†Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vị trí không xác địnhM47.08†Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng cùng và/hoặc cùng - cụtM47.07†Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng thắt lưng - cùngM47.06†Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng thắt lưngM47.05†Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng ngực - thắt lưngM47.04†Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng (lồng) ngựcM47.03†Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng cổ - ngựcM47.02†Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng cổM47.01†Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng trục - đội - chẩmM47.00†Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), nhiều vị trí của cột sốngM47.0†Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*)
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/hoặc cột sống trước (M47.0-†) - Bệnh lý tủy sống do: + rối loạn đĩa đệm đốt sống (M50.0†, M51.0†) + bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-†) + bệnh thoái hóa đốt sống (M47.-†)