Chuyển đến nội dung chính
M90.2** Mã biểu hiện

Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác

Osteopathy in other infectious diseases classified elsewhere

Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469

Quy tắc mã hóa (TT06)

  • KHÔNG được dùng làm mã bệnh chính
  • Không nên dùng — có mã 4-5 ký tự cụ thể hơn (xem mã con bên dưới)

Mã hóa kép (†/*)

Đây là mã biểu hiện (*) — thường đi kèm một mã căn nguyên (†).

Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)

- Viêm xương: + do nhiễm trùng ấu trùng sán dây nhỏ [bệnh hydatid phế nang] (B67.2†) + do lậu cầu (A54.4†) + nhiễm khuẩn thương hàn do Salmonella (A02.2†) - Bệnh lý xương hoặc xương sụn do giang mai (A50.5†, A52.7†)

Mã cùng nhóm

M90*Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khácM90.0*Lao xương (A18.0†)M90.00*Lao xương (A18.0†), nhiều vị tríM90.01*Lao xương (A18.0†), vùng vaiM90.02*Lao xương (A18.0†), cánh tay trênM90.03*Lao xương (A18.0†), cẳng tayM90.04*Lao xương (A18.0†), bàn tayM90.05*Lao xương (A18.0†), vùng chậu và/hoặc đùiM90.06*Lao xương (A18.0†), cẳng chânM90.07*Lao xương (A18.0†), cổ chân và/hoặc bàn chânM90.08*Lao xương (A18.0†), vị trí khácM90.09*Lao xương (A18.0†), vị trí không xác địnhM90.1*Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khácM90.10*Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, nhiều vị tríM90.11*Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vùng vaiM90.12*Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cánh tay trênM90.13*Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cẳng tayM90.14*Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, bàn tayM90.15*Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vùng chậu và/hoặc đùiM90.16*Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cẳng chânM90.17*Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cổ chân và/hoặc bàn chânM90.18*Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vị trí khácM90.19*Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vị trí không xác địnhM90.20*Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, nhiều vị tríM90.21*Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vùng vaiM90.22*Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cánh tay trênM90.23*Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cẳng tayM90.24*Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, bàn tayM90.25*Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vùng chậu và/hoặc đùiM90.26*Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cẳng chânM90.27*Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cổ chân và/hoặc bàn chânM90.28*Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vị trí khácM90.29*Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vị trí không xác địnhM90.3*Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†)M90.30*Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), nhiều vị tríM90.31*Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), vùng vaiM90.32*Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), cánh tay trênM90.33*Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), cẳng tayM90.34*Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), bàn tayM90.35*Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), vùng chậu và/hoặc đùiM90.36*Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), cẳng chânM90.37*Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), cổ chân và/hoặc bàn chânM90.38*Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), vị trí khácM90.39*Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), vị trí không xác địnhM90.4*Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50-D64†)M90.40*Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50-D64†), nhiều vị tríM90.41*Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50-D64†), vùng vaiM90.42*Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50-D64†), cánh tay trênM90.43*Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50-D64†), cẳng tayM90.44*Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50-D64†), bàn tayM90.45*Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50-D64†), vùng chậu và/hoặc đùiM90.46*Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50-D64†), cẳng chânM90.47*Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50-D64†), cổ chân và/hoặc bàn chânM90.48*Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50-D64†), vị trí khácM90.49*Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50-D64†), vị trí không xác địnhM90.5*Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khácM90.50*Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, nhiều vị tríM90.51*Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, vùng vaiM90.52*Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, cánh tay trênM90.53*Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, cẳng tayM90.54*Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, bàn tayM90.55*Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, vùng chậu và/hoặc đùiM90.56*Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, cẳng chânM90.57*Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, cổ chân và/hoặc bàn chânM90.58*Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, vị trí khácM90.59*Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, vị trí không xác địnhM90.6*Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-†)M90.60*Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-†), nhiều vị tríM90.61*Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-†), vùng vaiM90.62*Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-†), cánh tay trênM90.63*Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-†), cẳng tayM90.64*Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-†), bàn tayM90.65*Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-†), vùng chậu và/hoặc đùiM90.66*Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-†), cẳng chânM90.67*Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-†), cổ chân và/hoặc bàn chânM90.68*Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-†), vị trí khácM90.69*Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-†), vị trí không xác địnhM90.7*Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-†)M90.70*Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-†), nhiều vị tríM90.71*Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-†), vùng vaiM90.72*Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-†), cánh tay trênM90.73*Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-†), cẳng tayM90.74*Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-†), bàn tayM90.75*Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-†), vùng chậu và/hoặc đùiM90.76*Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-†), cẳng chânM90.77*Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-†), cổ chân và/hoặc bàn chânM90.78*Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-†), vị trí khácM90.79*Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-†), vị trí không xác địnhM90.8*Bệnh lý xương do bệnh khác phân loại mục khácM90.80*Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, nhiều vị tríM90.81*Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, vùng vaiM90.82*Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, cánh tay trênM90.83*Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, cẳng tayM90.84*Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, bàn tayM90.85*Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, vùng chậu và/hoặc đùiM90.86*Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, cẳng chânM90.87*Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, cổ chân và/hoặc bàn chânM90.88*Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, vị trí khácM90.89*Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, vị trí không xác định

Hỗ trợ qua Email

contact@chiaseyhoc.vn

Gọi điện hỗ trợ

+84 373 002 989

Câu hỏi thường gặp

Giải đáp thắc mắc