G05.1** Mã biểu hiện
Viêm não, viêm tủy và/hoặc viêm não - tủy do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác
Encephalitis, myelitis and encephalomyelitis in viral diseases classified elsewhere
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●KHÔNG được dùng làm mã bệnh chính
Mã hóa kép (†/*)
Đây là mã biểu hiện (*) — thường đi kèm một mã căn nguyên (†).
Mã đối ứngB26.2†Bệnh viêm não do bệnh quai bị (G05.1*)B06.0†Bệnh rubella kèm biến chứng thần kinhB05.0†Bệnh sởi kèm biến chứng viêm não (G05.1*)B02.0†Viêm não do zona (G05.1*)B01.1†Bệnh viêm não do thủy đậu (G05.1*)B00.4†Bệnh viêm não do nhiễm virus herpes [herpes simplex] (G05.1*)A85.1†Bệnh viêm não do virus adeno (G05.1*)A85.0†Bệnh viêm não do virus lây truyền qua đường ruột [enterovirus] (G05.1*)
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Viêm não, viêm tủy hoặc viêm não tủy (do): + virus adeno (A85.1†) + virus dại bào [cytomegalovirus-CMV] (B25.8†) + virus lây tuyền qua đường ruột (A85.0†) + virus herpes [herpes simplex] (B00.4†) + Cúm: ++ virus cúm mùa đã xác định (J10.8†) ++ virus không xác định (J11.8†) ++ virus cúm lây từ động vật sang người hoặc đại dịch đã xác định khác (J09†) + sởi (B05.0†) + quai bị (B26.2†) + sau thủy đậu (B01.1†) + rubella (B06.0†) + zona (B02.0†)
Mã cùng nhóm
G05*Viêm não, viêm tủy và/hoặc viêm não - tủy do bệnh phân loại mục khácG05.0*Viêm não, viêm tủy và/hoặc viêm não - tủy do bệnh nhiễm khuẩn phân loại mục khácG05.2*Bệnh viêm não, viêm tủy và/hoặc viêm não - tủy do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khácG05.8*Viêm não, viêm tủy và/hoặc viêm não - tủy do bệnh khác phân loại mục khác