G73.7** Mã biểu hiện
Bệnh lý cơ do bệnh khác, phân loại mục khác
Myopathy in other diseases classified elsewhere
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●KHÔNG được dùng làm mã bệnh chính
Mã hóa kép (†/*)
Đây là mã biểu hiện (*) — thường đi kèm một mã căn nguyên (†).
Mã đối ứngM05.39†Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, vị trí không xác địnhM05.38†Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, vị trí khácM05.37†Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, cổ chân và/hoặc bàn chânM05.36†Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, cẳng chânM05.35†Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, vùng chậu và/hoặc đùiM05.34†Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, bàn tayM05.33†Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, cẳng tayM05.32†Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, cánh tay trênM05.31†Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, vùng vaiM05.30†Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác, nhiều vị tríM05.3†Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/hoặc hệ thống khác
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Bệnh cơ do: + bệnh viêm khớp dạng thấp (M05.- -M06.-†) + bệnh xơ cứng bì (M34.8†) + hội chứng khô [Sjögren] (M35.0†) + lupus ban đỏ hệ thống (M32.1†)
Mã cùng nhóm
G73*Bệnh khớp thần kinh - cơ và/hoặc cơ do bệnh phân loại mục khácG73.0*Hội chứng nhược cơ do bệnh nội tiếtG73.1*Hội chứng Lambert-Eaton (C00.- - D48.-†)G73.2*Hội chứng nhược cơ khác do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-†)G73.3*Hội chứng nhược cơ do bệnh khác phân loại mục khácG73.4*Bệnh lý cơ do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng phân loại mục khácG73.5*Bệnh lý cơ do bệnh nội tiếtG73.6*Bệnh lý cơ do bệnh chuyển hóa