Thông tư 06/2026 BYT
Chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh
22 chương · 15.844 mã bệnh · Tra cứu nhanh →
Q00-Q07 — Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh trung ương
Q10-Q18 — Dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ
Q10Dị tật bẩm sinh của mi mắt, hệ lệ và/hoặc hốc mắtQ11Dị tật không có nhãn cầu, mắt bé, mắt toQ12Dị tật bẩm sinh của thủy tinh thểQ13Dị tật bẩm sinh bán phần trước của mắtQ14Dị tật bẩm sinh phần sau của mắtQ15Dị tật bẩm sinh khác của mắtQ16Dị tật bẩm sinh ở tai gây suy giảm thính lựcQ17Dị tật bẩm sinh khác ở taiQ18Dị tật bẩm sinh khác của mặt và/hoặc cổ
Q20-Q28 — Dị tật bẩm sinh của hệ tuần hoàn
Q20Dị tật bẩm sinh của buồng tim và bộ phận nốiQ21Dị tật bẩm sinh của vách timQ22Dị tật bẩm sinh của van động mạch phổi và/hoặc van ba láQ23Dị tật bẩm sinh của van động mạch chủ và/hoặc van hai láQ24Dị tật bẩm sinh khác của timQ25Dị tật bẩm sinh của động mạch lớnQ26Dị tật bẩm sinh của tĩnh mạch lớnQ27Dị tật bẩm sinh khác của hệ thống mạch máu ngoại viQ28Dị tật bẩm sinh khác của hệ thống tuần hoàn
Q30-Q34 — Dị tật bẩm sinh của hệ hô hấp
Q35-Q37 — Khe hở môi và khe hở vòm miệng
Q38-Q45 — Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hóa
Q38Dị tật bẩm sinh khác của lưỡi, miệng và/hoặc họngQ39Dị tật bẩm sinh của thực quảnQ40Dị tật bẩm sinh khác của đường tiêu hóa trênQ41Dị tật thiếu, teo và/hoặc hẹp ruột non bẩm sinhQ42Dị tật thiếu, teo và/hoặc hẹp đại tràng bẩm sinhQ43Dị tật bẩm sinh khác của ruộtQ44Dị tật bẩm sinh của túi mật, đường [ống] mật và/hoặc ganQ45Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hóa
Q50-Q56 — Dị tật bẩm sinh của cơ quan sinh dục
Q50Dị tật bẩm sinh của buồng trứng, vòi trứng và/hoặc dây chằng rộngQ51Dị tật bẩm sinh của tử cung và/hoặc cổ tử cungQ52Dị tật bẩm sinh khác của cơ quan sinh dục nữQ53Dị tật tinh hoàn ẩn [lạc chỗ]Q54Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu lệch thấpQ55Dị tật bẩm sinh khác của cơ quan sinh dục namQ56Giới tính chưa định hình chính xác và/hoặc hội chứng giả lưỡng giới
Q60-Q64 — Dị tật bẩm sinh của hệ tiết niệu
Q65-Q79 — Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương khớp
Q65Dị dạng bẩm sinh của khớp hángQ66Dị dạng bẩm sinh của bàn chânQ67Dị dạng cơ xương bẩm sinh của đầu, mặt, cột sống và/hoặc ngựcQ68Dị dạng cơ xương bẩm sinh khácQ69Dị tật thừa ngónQ70Dị tật dính ngónQ71Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trênQ72Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi dướiQ73Dị tật thiếu hụt của chi không xác địnhQ74Dị tật bẩm sinh khác của chiQ75Dị tật bẩm sinh khác của xương sọ và xương mặtQ76Dị tật bẩm sinh của xương sống và/hoặc xương lồng ngựcQ77Loạn sản xương sụn có khuyết tật phát triển xương dài và/hoặc cột sốngQ78Loạn sản xương sụn khácQ79Dị tật bẩm sinh của hệ cơ xương, không phân loại mục khác
Q80-Q89 — Dị tật bẩm sinh khác
Q80Bệnh da vảy cá bẩm sinhQ81Bệnh ly thượng bì bọng nước bẩm sinhQ82Dị tật bẩm sinh khác của daQ83Dị tật bẩm sinh của vúQ84Dị tật bẩm sinh khác của hệ vỏ bọc [da]Q85Hội chứng u thần kinh - da ngoại bì, không phân loại mục khácQ86Hội chứng dị tật bẩm sinh do nguyên nhân bên ngoài đã biết, không phân loại mục khácQ87Hội chứng dị tật bẩm sinh khác tác động nhiều hệ thốngQ89Dị tật bẩm sinh khác, không phân loại mục khác
Q90-Q99 — Bất thường nhiễm sắc thể, không phân loại mục khác
Q90Hội chứng DownQ91Hội chứng Edwards và/hoặc hội chứng PatauQ92Thể tam nhiễm sắc thể thường hoàn toàn và/hoặc một phần khác, không phân loại mục khácQ93Thể đơn nhiễm sắc thể thường và/hoặc mất đoạn nhiễm sắc thể thường, không phân loại mục khácQ95Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không gây mất cân bằng gen và/hoặc cá thể bình thường có dấu ấn đột biến cấu trúc, không phân loại ở mục khácQ96Hội chứng TurnerQ97Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nữ, không phân loại mục khácQ98Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nam không phân loại mục khácQ99Bất thường nhiễm sắc thể khác không phân loại mục khác