Q55Nhóm 3 ký tự
Dị tật bẩm sinh khác của cơ quan sinh dục nam
Other congenital malformations of male genital organs
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Không nên dùng — có mã 4-5 ký tự cụ thể hơn (xem mã con bên dưới)
- ●Chỉ áp dụng (hoặc chủ yếu) cho nam giới
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Loại trừ: tràn dịch màng tinh hoàn bẩm sinh (P83.5) + dị tật lỗ tiểu lệch thấp (Q54.-)
Mã chi tiết trong nhóm Q55
Q55.0Dị tật thiếu và/hoặc thiểu sản tinh hoànQ55.1Giảm sản tinh hoàn và bìuQ55.2Dị tật bẩm sinh khác của tinh hoàn và/hoặc bìuQ55.3Dị tật teo ống dẫn tinhQ55.4Dị tật bẩm sinh khác của ống dẫn tinh, mào tinh, túi tinh và tuyến tiền liệtQ55.5Dị tật thiếu và/hoặc thiểu sản dương vật bẩm sinhQ55.6Dị tật bẩm sinh khác của dương vậtQ55.8Dị tật bẩm sinh xác định khác của cơ quan sinh dục namQ55.9Dị tật bẩm sinh của cơ quan sinh dục nam, không xác định