Thông tư 06/2026 BYT
Chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
22 chương · 15.844 mã bệnh · Tra cứu nhanh →
M00-M25 — Bệnh lý khớp
M00Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủM01*Viêm khớp nhiễm trùng trực tiếp do bệnh nhiễm khuẩn và/hoặc ký sinh trùng phân loại mục khácM02Bệnh lý khớp phản ứngM03*Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng và/hoặc bệnh lý khớp phản ứng phân loại mục khácM05Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tínhM06Viêm khớp dạng thấp khácM07*Bệnh lý khớp do vảy nến và/hoặc do bệnh lý viêm ruộtM08Viêm khớp thiếu niênM09*Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khácM10Gút [thống phong]M11Bệnh lý khớp do vi tinh thể khácM12Bệnh lý khớp xác định khácM13Viêm khớp khácM14*Bệnh lý khớp do bệnh phân loại mục khácM15Thoái hóa đa khớpM16Thoái hóa khớp háng [thoái hóa xương hông]M17Thoái hóa khớp gốiM18Thoái hóa khớp cổ tay - khớp gốc ngón tay cáiM19Thoái hóa khớp khácM20Biến dạng mắc phải của ngón tay và/hoặc ngón chânM21Biến dạng mắc phải khác của các chiM22Rối loạn của xương bánh chèM23Tổn thương bên trong khớp gốiM24Tổn thương xác định khác ở khớpM25Rối loạn khớp khác, không phân loại mục khác
M30-M36 — Rối loạn mô liên kết hệ thống
M40-M54 — Bệnh lý cột sống
M40Gù và/hoặc ưỡn cột sống [lưng]M41Vẹo cột sốngM42Bệnh thoái hóa xương sụn cột sốngM43Bệnh lý biến dạng khác của cột sốngM45Viêm đốt sống dính khớpM46Bệnh lý viêm đốt sống khácM47Thoái hóa đốt sốngM48Bệnh lý đốt sống khácM49*Bệnh lý đốt sống do bệnh phân loại mục khácM50Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổM51Rối loạn đĩa đệm cột sống khácM53Bệnh lý cột sống khác, không phân loại mục khácM54Đau lưng
M60-M79 — Rối loạn mô mềm
M60Viêm cơM61Vôi hóa và/hoặc cốt hóa cơM62Rối loạn khác của cơM63*Rối loạn cơ do bệnh phân loại mục khácM65Viêm màng hoạt dịch và/hoặc viêm bao gânM66Rách (đứt) tự phát của màng hoạt dịch và/hoặc gânM67Rối loạn khác của màng hoạt dịch và/hoặc gânM68*Rối loạn màng hoạt dịch và/hoặc gân do bệnh phân loại mục khácM70Rối loạn mô mềm liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn épM71Bệnh lý bao hoạt dịch khácM72Rối loạn nguyên bào sợiM73*Rối loạn mô mềm do bệnh phân loại mục khácM75Tổn thương vaiM76Bệnh lý điểm bám gân của chân, ngoại trừ bàn chânM77Bệnh lý điểm bám gân - dây chằng khácM79Rối loạn khác của mô mềm, không phân loại mục khác
M80-M94 — Bệnh lý của xương và sụn
M80Loãng xương kèm gãy xương bệnh lýM81Loãng xương không kèm gãy xương bệnh lýM82*Loãng xương do bệnh phân loại mục khácM83Bệnh nhuyễn xương ở người lớnM84Rối loạn về tính liên tục của xươngM85Rối loạn khác về mật độ và/hoặc cấu trúc xươngM86Viêm xương tủyM87Hoại tử xươngM88Bệnh Paget xương [viêm xương biến dạng]M89Rối loạn khác của xươngM90*Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khácM91Thoái hóa xương sụn khớp háng và/hoặc khung chậu ở thiếu niênM92Thoái hóa xương sụn khác ở tuổi thiếu niênM93Bệnh lý xương sụn khácM94Rối loạn khác của sụn