Chuyển đến nội dung chính
M73*Nhóm 3 ký tự* Mã biểu hiện

Rối loạn mô mềm do bệnh phân loại mục khác

Soft tissue disorders in diseases classified elsewhere

Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469

Quy tắc mã hóa (TT06)

  • KHÔNG được dùng làm mã bệnh chính
  • Không nên dùng — có mã 4-5 ký tự cụ thể hơn (xem mã con bên dưới)

Mã hóa kép (†/*)

Đây là mã biểu hiện (*) — thường đi kèm một mã căn nguyên (†).

Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)

[Tham khảo mã vị trí ở đầu Chương XIII Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết]

Mã chi tiết trong nhóm M73*

M73.0*Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†)M73.00*Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), nhiều vị tríM73.01*Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), vùng vaiM73.02*Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), cánh tay trênM73.03*Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), cẳng tayM73.04*Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), bàn tayM73.05*Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), vùng chậu và/hoặc đùiM73.06*Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), cẳng chânM73.07*Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), cổ chân và/hoặc bàn chânM73.08*Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), vị trí khácM73.09*Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), vị trí không xác địnhM73.1*Viêm bao hoạt dịch do giang mai (A52.7†)M73.10*Viêm bao hoạt dịch do giang mai (A52.7†), nhiều vị tríM73.11*Viêm bao hoạt dịch do giang mai (A52.7†), vùng vaiM73.12*Viêm bao hoạt dịch do giang mai (A52.7†), cánh tay trênM73.13*Viêm bao hoạt dịch do giang mai (A52.7†), cẳng tayM73.14*Viêm bao hoạt dịch do giang mai (A52.7†), bàn tayM73.15*Viêm bao hoạt dịch do giang mai (A52.7†), vùng chậu và/hoặc đùiM73.16*Viêm bao hoạt dịch do giang mai (A52.7†), cẳng chânM73.17*Viêm bao hoạt dịch do giang mai (A52.7†), cổ chân và/hoặc bàn chânM73.18*Viêm bao hoạt dịch do giang mai (A52.7†), vị trí khácM73.19*Viêm bao hoạt dịch do giang mai (A52.7†), vị trí không xác địnhM73.8*Rối loạn mô mềm khác do bệnh phân loại mục khácM73.80*Rối loạn mô mềm khác do bệnh phân loại mục khác, nhiều vị tríM73.81*Rối loạn mô mềm khác do bệnh phân loại mục khác, vùng vaiM73.82*Rối loạn mô mềm khác do bệnh phân loại mục khác, cánh tay trênM73.83*Rối loạn mô mềm khác do bệnh phân loại mục khác, cẳng tayM73.84*Rối loạn mô mềm khác do bệnh phân loại mục khác, bàn tayM73.85*Rối loạn mô mềm khác do bệnh phân loại mục khác, vùng chậu và/hoặc đùiM73.86*Rối loạn mô mềm khác do bệnh phân loại mục khác, cẳng chânM73.87*Rối loạn mô mềm khác do bệnh phân loại mục khác, cổ chân và/hoặc bàn chânM73.88*Rối loạn mô mềm khác do bệnh phân loại mục khác, vị trí khácM73.89*Rối loạn mô mềm khác do bệnh phân loại mục khác, vị trí không xác định

Hỗ trợ qua Email

contact@chiaseyhoc.vn

Gọi điện hỗ trợ

+84 373 002 989

Câu hỏi thường gặp

Giải đáp thắc mắc