Chuyển đến nội dung chính
M03*Nhóm 3 ký tự* Mã biểu hiện

Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng và/hoặc bệnh lý khớp phản ứng phân loại mục khác

Postinfective and reactive arthropathies in diseases classified elsewhere

Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469

Quy tắc mã hóa (TT06)

  • KHÔNG được dùng làm mã bệnh chính
  • Không nên dùng — có mã 4-5 ký tự cụ thể hơn (xem mã con bên dưới)

Mã hóa kép (†/*)

Đây là mã biểu hiện (*) — thường đi kèm một mã căn nguyên (†).

Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)

[Tham khảo mã vị trí ở đầu Chương XIII Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết] - Loại trừ: viêm khớp nhiễm khuẩn trực tiếp do các bệnh nhiễm khuẩn và/hoặc các bệnh nhiễm ký sinh vật phân loại mục khác (M01.-*)

Mã chi tiết trong nhóm M03*

M03.0*Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†)M03.00*Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), nhiều vị tríM03.01*Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), vùng vaiM03.02*Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), cánh tay trênM03.03*Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), cẳng tayM03.04*Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), bàn tayM03.05*Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), vùng chậu và/hoặc đùiM03.06*Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), cẳng chânM03.07*Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), cổ chân và/hoặc bàn chânM03.08*Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), vị trí khácM03.09*Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), vị trí không xác địnhM03.1*Bệnh lý khớp sau nhiễm giang maiM03.10*Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, nhiều vị tríM03.11*Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, vùng vaiM03.12*Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, cánh tay trênM03.13*Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, cẳng tayM03.14*Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, bàn tayM03.15*Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, vùng chậu và/hoặc đùiM03.16*Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, cẳng chânM03.17*Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, cổ chân và/hoặc bàn chânM03.18*Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, vị trí khácM03.19*Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, vị trí không xác địnhM03.2*Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khácM03.20*Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, nhiều vị tríM03.21*Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, vùng vaiM03.22*Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, cánh tay trênM03.23*Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, cẳng tayM03.24*Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, bàn tayM03.25*Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, vùng chậu và/hoặc đùiM03.26*Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, cẳng chânM03.27*Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, cổ chân và/hoặc bàn chânM03.28*Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, vị trí khácM03.29*Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, vị trí không xác địnhM03.6*Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khácM03.60*Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, nhiều vị tríM03.61*Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, vùng vaiM03.62*Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, cánh tay trênM03.63*Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, cẳng tayM03.64*Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, bàn tayM03.65*Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, vùng chậu và/hoặc đùiM03.66*Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, cẳng chânM03.67*Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, cổ chân và/hoặc bàn chânM03.68*Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, vị trí khácM03.69*Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, vị trí không xác định

Hỗ trợ qua Email

contact@chiaseyhoc.vn

Gọi điện hỗ trợ

+84 373 002 989

Câu hỏi thường gặp

Giải đáp thắc mắc