M66Nhóm 3 ký tự
Rách (đứt) tự phát của màng hoạt dịch và/hoặc gân
Spontaneous rupture of synovium and tendon
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Không nên dùng — có mã 4-5 ký tự cụ thể hơn (xem mã con bên dưới)
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
[Tham khảo mã vị trí ở đầu Chương XIII Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết] - Bao gồm: rách (đứt) xảy ra khi tác động một lực bình thường lên các mô yếu hơn bình thường - Loại trừ: hội chứng chóp xoay (M75.1) + rách khi có lực bất thường tác động vào mô bình thường - xem chấn thương gân theo vùng cơ thể
Mã chi tiết trong nhóm M66
M66.0Vỡ u nang hoạt dịch khoeo chânM66.1Rách màng hoạt dịchM66.10Rách màng hoạt dịch, nhiều vị tríM66.11Rách màng hoạt dịch, vùng vaiM66.12Rách màng hoạt dịch, cánh tay trênM66.13Rách màng hoạt dịch, cẳng tayM66.14Rách màng hoạt dịch, bàn tayM66.15Rách màng hoạt dịch, vùng chậu và/hoặc đùiM66.16Rách màng hoạt dịch, cẳng chânM66.17Rách màng hoạt dịch, cổ chân và/hoặc bàn chânM66.18Rách màng hoạt dịch, vị trí khácM66.19Rách màng hoạt dịch, vị trí không xác địnhM66.2Rách gân duỗi tự phátM66.20Rách gân duỗi tự phát, nhiều vị tríM66.21Rách gân duỗi tự phát, vùng vaiM66.22Rách gân duỗi tự phát, cánh tay trênM66.23Rách gân duỗi tự phát, cẳng tayM66.24Rách gân duỗi tự phát, bàn tayM66.25Rách gân duỗi tự phát, vùng chậu và/hoặc đùiM66.26Rách gân duỗi tự phát, cẳng chânM66.27Rách gân duỗi tự phát, cổ chân và/hoặc bàn chânM66.28Rách gân duỗi tự phát, vị trí khácM66.29Rách gân duỗi tự phát, vị trí không xác địnhM66.3Rách gân cơ gấp tự phátM66.30Rách gân cơ gấp tự phát, nhiều vị tríM66.31Rách gân cơ gấp tự phát, vùng vaiM66.32Rách gân cơ gấp tự phát, cánh tay trênM66.33Rách gân cơ gấp tự phát, cẳng tayM66.34Rách gân cơ gấp tự phát, bàn tayM66.35Rách gân cơ gấp tự phát, vùng chậu và/hoặc đùiM66.36Rách gân cơ gấp tự phát, cẳng chânM66.37Rách gân cơ gấp tự phát, cổ chân và/hoặc bàn chânM66.38Rách gân cơ gấp tự phát, vị trí khácM66.39Rách gân cơ gấp tự phát, vị trí không xác địnhM66.4Rách tự phát gân khácM66.40Rách tự phát gân khác, nhiều vị tríM66.41Rách tự phát gân khác, vùng vaiM66.42Rách tự phát gân khác, cánh tay trênM66.43Rách tự phát gân khác, cẳng tayM66.44Rách tự phát gân khác, bàn tayM66.45Rách tự phát gân khác, vùng chậu và/hoặc đùiM66.46Rách tự phát gân khác, cẳng chânM66.47Rách tự phát gân khác, cổ chân và/hoặc bàn chânM66.48Rách tự phát gân khác, vị trí khácM66.49Rách tự phát gân khác, vị trí không xác địnhM66.5Rách tự phát gân không xác địnhM66.50Rách tự phát gân không xác định, nhiều vị tríM66.51Rách tự phát gân không xác định, vùng vaiM66.52Rách tự phát gân không xác định, cánh tay trênM66.53Rách tự phát gân không xác định, cẳng tayM66.54Rách tự phát gân không xác định, bàn tayM66.55Rách tự phát gân không xác định, vùng chậu và/hoặc đùiM66.56Rách tự phát gân không xác định, cẳng chânM66.57Rách tự phát gân không xác định, cổ chân và/hoặc bàn chânM66.58Rách tự phát gân không xác định, vị trí khácM66.59Rách tự phát gân không xác định, vị trí không xác định