Chuyển đến nội dung chính
M09*Nhóm 3 ký tự* Mã biểu hiện

Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác

Juvenile arthritis in diseases classified elsewhere

Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469

Quy tắc mã hóa (TT06)

  • KHÔNG được dùng làm mã bệnh chính
  • Không nên dùng — có mã 4-5 ký tự cụ thể hơn (xem mã con bên dưới)

Mã hóa kép (†/*)

Đây là mã biểu hiện (*) — thường đi kèm một mã căn nguyên (†).

Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)

[Tham khảo mã vị trí ở đầu Chương XIII Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết] - Loại trừ: bệnh khớp do bệnh Whipple (M14.8*)

Mã chi tiết trong nhóm M09*

M09.0*Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†)M09.00*Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), nhiều vị tríM09.01*Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), vùng vaiM09.02*Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), cánh tay trênM09.03*Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), cẳng tayM09.04*Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), bàn tayM09.05*Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), vùng chậu và/hoặc đùiM09.06*Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), cẳng chânM09.07*Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), cổ chân và/hoặc bàn chânM09.08*Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), vị trí khácM09.09*Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), vị trí không xác địnhM09.1*Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†)M09.10*Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), nhiều vị tríM09.11*Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vùng vaiM09.12*Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), cánh tay trênM09.13*Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), cẳng tayM09.14*Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), bàn tayM09.15*Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vùng chậu và/hoặc đùiM09.16*Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), cẳng chânM09.17*Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), cổ chân và/hoặc bàn chânM09.18*Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vị trí khácM09.19*Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vị trí không xác địnhM09.2*Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†)M09.20*Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), nhiều vị tríM09.21*Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), vùng vaiM09.22*Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), cánh tay trênM09.23*Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), cẳng tayM09.24*Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), bàn tayM09.25*Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), vùng chậu và/hoặc đùiM09.26*Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), cẳng chânM09.27*Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), cổ chân và/hoặc bàn chânM09.28*Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), vị trí khácM09.29*Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), vị trí không xác địnhM09.8*Viêm khớp thiếu niên do bệnh khác phân loại mục khácM09.80*Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, nhiều vị tríM09.81*Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, vùng vaiM09.82*Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, cánh tay trênM09.83*Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, cẳng tayM09.84*Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, bàn tayM09.85*Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, vùng chậu và/hoặc đùiM09.86*Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, cẳng chânM09.87*Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, cổ chân và/hoặc bàn chânM09.88*Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, vị trí khácM09.89*Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, vị trí không xác định

Hỗ trợ qua Email

contact@chiaseyhoc.vn

Gọi điện hỗ trợ

+84 373 002 989

Câu hỏi thường gặp

Giải đáp thắc mắc