M45Nhóm 3 ký tự
Viêm đốt sống dính khớp
Ankylosing spondylitis
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Không nên dùng — có mã 4-5 ký tự cụ thể hơn (xem mã con bên dưới)
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
[Tham khảo mã vị trí ở khối M40.- - M54.-, Chương XIII Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết] - Bao gồm: bệnh viêm khớp dạng thấp của cột sống - Loại trừ: bệnh khớp do bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng] (M02.3-) + bệnh Behçet (M35.2) + viêm cột sống (dính khớp) ở thiếu niên (M08.1-)
Mã chi tiết trong nhóm M45
M45.0Viêm đốt sống dính khớp, nhiều vị trí của cột sốngM45.1Viêm đốt sống dính khớp, vùng trục - đội - chẩmM45.2Viêm đốt sống dính khớp, vùng cổM45.3Viêm đốt sống dính khớp, vùng cổ - ngựcM45.4Viêm đốt sống dính khớp, vùng (lồng) ngựcM45.5Viêm đốt sống dính khớp, vùng ngực - thắt lưngM45.6Viêm đốt sống dính khớp, vùng thắt lưngM45.7Viêm đốt sống dính khớp, vùng thắt lưng - cùngM45.8Viêm đốt sống dính khớp, vùng cùng và/hoặc cùng - cụtM45.9Viêm đốt sống dính khớp, vị trí không xác định