T91.9
Di chứng tổn thương không xác định ở cổ và/hoặc thân
Sequelae of unspecified injury of neck and trunk
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Không khuyến khích dùng làm mã bệnh chính
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
Di chứng tổn thương phân loại vào S19.9, S29.9, S39.9 và T09.9
Mã cùng nhóm
T91Di chứng tổn thương cổ và/hoặc thânT91.0Di chứng tổn thương nông và/hoặc vết thương hở tại cổ và/hoặc thânT91.1Di chứng gãy xương cột sốngT91.2Di chứng gãy xương ngực và/hoặc vùng chậu khácT91.3Di chứng tổn thương tủy sốngT91.4Di chứng tổn thương nội tạng trong khoang ngựcT91.5Di chứng tổn thương nội tạng trong bụng và/hoặc vùng chậuT91.8Di chứng tổn thương xác định khác tại cổ và thân