T91.8
Di chứng tổn thương xác định khác tại cổ và thân
Sequelae of other specified injuries of neck and trunk
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Không khuyến khích dùng làm mã bệnh chính
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
Di chứng tổn thương phân loại vào S13.-, S14.2-S14.6, S15-S18, S19.7-S19.8, S23.-, S24.2-S24.6, S25.-, S28.-, S29.0-S29.8, S33.-, S34.2-S34.8, S35.-, S38.-, S39.0-S39.8, T09.2 và T09.4 -T09.8
Mã cùng nhóm
T91Di chứng tổn thương cổ và/hoặc thânT91.0Di chứng tổn thương nông và/hoặc vết thương hở tại cổ và/hoặc thânT91.1Di chứng gãy xương cột sốngT91.2Di chứng gãy xương ngực và/hoặc vùng chậu khácT91.3Di chứng tổn thương tủy sốngT91.4Di chứng tổn thương nội tạng trong khoang ngựcT91.5Di chứng tổn thương nội tạng trong bụng và/hoặc vùng chậuT91.9Di chứng tổn thương không xác định ở cổ và/hoặc thân