T91.2
Di chứng gãy xương ngực và/hoặc vùng chậu khác
Sequelae of other fracture of thorax and pelvis
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Không khuyến khích dùng làm mã bệnh chính
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
Di chứng tổn thương phân loại vào S22.2-S22.9, S32.1-S32.5 và S32.8
Mã cùng nhóm
T91Di chứng tổn thương cổ và/hoặc thânT91.0Di chứng tổn thương nông và/hoặc vết thương hở tại cổ và/hoặc thânT91.1Di chứng gãy xương cột sốngT91.3Di chứng tổn thương tủy sốngT91.4Di chứng tổn thương nội tạng trong khoang ngựcT91.5Di chứng tổn thương nội tạng trong bụng và/hoặc vùng chậuT91.8Di chứng tổn thương xác định khác tại cổ và thânT91.9Di chứng tổn thương không xác định ở cổ và/hoặc thân