T91.0
Di chứng tổn thương nông và/hoặc vết thương hở tại cổ và/hoặc thân
Sequelae of superficial injury and open wound of neck and trunk
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Không khuyến khích dùng làm mã bệnh chính
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
Di chứng tổn thương phân loại vào S10.- - S11.-, S20.- - S21.-, S30.- - S31.- và T09.0-T09.1
Mã cùng nhóm
T91Di chứng tổn thương cổ và/hoặc thânT91.1Di chứng gãy xương cột sốngT91.2Di chứng gãy xương ngực và/hoặc vùng chậu khácT91.3Di chứng tổn thương tủy sốngT91.4Di chứng tổn thương nội tạng trong khoang ngựcT91.5Di chứng tổn thương nội tạng trong bụng và/hoặc vùng chậuT91.8Di chứng tổn thương xác định khác tại cổ và thânT91.9Di chứng tổn thương không xác định ở cổ và/hoặc thân