Khách
Đăng nhập
Đăng ký
Giỏ hàng
(
0
)
Sản phẩm yêu thích
(
0
)
Home
Search
Category
Orders
Tài khoản
0
Giỏ hàng
0
₫
0
Sản phẩm yêu thích
Xem danh sách yêu thích
Guest
Tài khoản
Trang chủ
Bài viết
Tin tức Y học
Cập nhật tin tức Y học mới nhất
Tài liệu chuyên môn
Cập nhật tài liệu chuyên môn mới nhất trong Y học
Y học thường thức
Các mẹo chăm sóc sức khoẻ, và dấu hiệu nhân biết cơ bản về sức khoẻ dành cho mọi người
Diễn đàn Y học
Diễn đàn hàng đầu dành cho chuyên gia Y tế
Khóa học
Nhóm 1
Nội khoa
Ngoại khoa
Nhi khoa
Sản khoa
Nhãn khoa
Tai mũi họng
Giải phẫu cơ sở
Nhóm 2
Cấp cứu
Hồi sức chống độc
Xét nghiệm
Hóa sinh
Vi sinh
Ký sinh trùng
Nhóm 3
Di truyền Y học
Tâm lý và đạo đức Y học
Sinh học
Lý sinh Y học
Mô phôi
Sức khỏe
Tâm thần
Nhóm 4
Y học gia đình
Pháp y
Lao
Răng hàm mặt
Mắt
Da liễu
Công cụ chuyên môn Y Học
PM Phòng khám
Giải pháp quản lý cho phòng khám
Công cụ tính toán
Các công cụ tính toán Y khoa
ICD-10
Tra cứu mã ICD-10
Dịch vụ
Dịch vụ dành cho Người Bệnh
Đặt lịch khám bệnh trực tuyến
Dịch vụ dành cho Bác sĩ, Phòng khám, Bệnh viện
Cung ứng dịch vụ phần mềm, Truyền thông, Đào tạo trực tuyến
Liên hệ
0
Đăng nhập
•
Đăng ký
Mua sắm theo danh mục
Trang chủ
Bài viết
Tin tức Y học
Cập nhật tin tức Y học mới nhất
Tài liệu chuyên môn
Cập nhật tài liệu chuyên môn mới nhất trong Y học
Y học thường thức
Các mẹo chăm sóc sức khoẻ, và dấu hiệu nhân biết cơ bản về sức khoẻ dành cho mọi người
Diễn đàn Y học
Diễn đàn hàng đầu dành cho chuyên gia Y tế
Khóa học
Nhóm 1
Nội khoa
Ngoại khoa
Nhi khoa
Sản khoa
Nhãn khoa
Tai mũi họng
Giải phẫu cơ sở
Nhóm 2
Cấp cứu
Hồi sức chống độc
Xét nghiệm
Hóa sinh
Vi sinh
Ký sinh trùng
Nhóm 3
Di truyền Y học
Tâm lý và đạo đức Y học
Sinh học
Lý sinh Y học
Mô phôi
Sức khỏe
Tâm thần
Nhóm 4
Y học gia đình
Pháp y
Lao
Răng hàm mặt
Mắt
Da liễu
Công cụ chuyên môn Y Học
PM Phòng khám
Giải pháp quản lý cho phòng khám
Công cụ tính toán
Các công cụ tính toán Y khoa
ICD-10
Tra cứu mã ICD-10
Dịch vụ
Dịch vụ dành cho Người Bệnh
Đặt lịch khám bệnh trực tuyến
Dịch vụ dành cho Bác sĩ, Phòng khám, Bệnh viện
Cung ứng dịch vụ phần mềm, Truyền thông, Đào tạo trực tuyến
Liên hệ
Giỏ hàng
(
0
)
Sản phẩm yêu thích
(
0
)
Từ điển Giải phẫu học
Tra cứu nhanh thuật ngữ giải phẫu bằng Tiếng Việt, Anh và Latin
7611
Thuật ngữ
17
Vùng cơ thể
3
Ngôn ngữ
Tìm kiếm
Lọc theo vùng / cơ quan
Tất cả vùng cơ thể
Bạch huyết
Bụng
Chi dưới
Chi trên
Các khoang cơ thể
Cổ
Cột sống
Lưng
Lồng ngực
Ngực
Ngực trước và bên
Thuật ngữ cơ bản
Tim
Tim mạch
Tuyến nội tiết
Đáy chậu
Đầu - Mặt
Tất cả cơ quan
Bao gân chi dưới
Bao gân chi trên
Bàn chân
Bàn tay
Bàng quang
Bắp chân
Bể dưới nhện
Bể thần kinh
Bụng
Chi dưới
Chi trên
Chất trắng
Chất xám
Chẩm
Chậu hông
Các ngón chân
Các ngón tay
Các đốt sống cổ [C I - C VII]
Các đốt sống ngực [N I - N XII]
Các đốt sống thắt lưng [L I - L V]
Cánh tay
Cơ bàn tay
Cơ bụng
Cơ chi dưới
Cơ chi trên
Cơ chậu hông
Cơ cánh tay
Cơ cẳng tay
Cơ cổ
Cơ lưng
Cơ mặt
Cơ ngực
Cơ đầu
Cầu não
Cằm
Cẳng chân
Cẳng tay
Cổ
Cổ chân
Cổ tay
Cột sống
Cột sống
Cột sống
Dây chằng bẹn
Dây chằng bụng
Dây chằng chi trên
Dây chằng chậu hông
Dạ dày
Dịch não-tủy
Gan
Gan bàn chân
Gan bàn tay
Gian não
Gót
Gối
Hành não
Hông
Hạch bạch huyết
Hạnh nhân
Hậu môn
Hệ bạch huyết
Hệ bạch huyết
Hệ bạch huyết
Hệ thần kinh
Hệ thần kinh
Họng
Khoang chậu hông
Khoang hệ thần kinh
Khoang ngực
Khuỷu
Khí quản
Khớp chi dưới
Khớp chi trên
Lách
Lưng
Lưỡi
Manh tràng
Miệng
Mu bàn chân
Mu bàn tay
Màng não
Màng tuỷ
Má
Mông
Mũi
Mạc bụng
Mạc chi dưới
Mạc chi trên
Mạc chậu hông
Mắt
Mặt
Mặt trước ngực
Ngực
Ngực bên
Ngực trước
Ngực trước và bên
Nhân cầu não
Niệu quản
Niệu đạo
Nách
Não
Não giữa
Phúc mạc
Phần sau của gối
Phế quản
Phổi
Ruột non
Ruột thừa
Răng
Sinh dục nam
Sinh dục nữ
Sợi tuỷ
Tai
Thanh quản
Thuật ngữ cơ bản
Thuật ngữ cơ bản
Thuật ngữ cơ bản
Thuật ngữ cơ bản
Thái dương
Thân
Thân bàn chân
Thân bàn tay
Thần kinh cùng- cụt
Thần kinh cơ bì
Thần kinh cơ bì
Thần kinh cổ
Thần kinh giao cảm
Thần kinh ngực
Thần kinh phó giao cảm
Thần kinh sọ
Thần kinh thắt lưng
Thận
Thực quản
Tim
Tiểu não
Trung thất
Trán
Trực tràng
Tuyến cận giáp
Tuyến của miệng
Tuyến giáp
Tuyến thượng thận
Tuyến tuỵ
Tuyến yên
Tuyến ức
Tuỵ
Tuỷ sống
Túi hoạt dịch chi dưới
Túi hoạt dịch chi trên
Tĩnh mạch
Tĩnh mạch
Tĩnh mạch
Tĩnh mạch bàn tay
Tĩnh mạch chi dưới
Tĩnh mạch chủ dưới
Tĩnh mạch chủ trên
Tĩnh mạch cảnh trong
Tĩnh mạch cảnh trong
Tĩnh mạch cột sống
Tĩnh mạch cửa
Tĩnh mạch dưới đòn
Tĩnh mạch mắt
Tĩnh mạch ngực
Tĩnh mạch ngực
Tĩnh mạch não
Tĩnh mạch nền
Tĩnh mạch phổi
Tĩnh mạch tim
Tĩnh mạch đơn
Tĩnh mạch đầu
Tĩnh mạch đốt sống
Tế bào xác định về mặt hoá học
Vascular system
Vú
Xoang tĩnh mạch
Xương Ngực
Xương bàn tay
Xương bánh chè
Xương chi trên
Xương chày
Xương chậu
Xương cánh tay
Xương cùng
Xương cùng [các đốt sống cùng I - V]
Xương cổ chân
Xương cổ tay
Xương cụt [các đốt sống cụt I - IV]
Xương mác
Xương quay
Xương sườn
Xương trụ
Xương vai
Xương đòn
Xương đùi
Xương đốt bàn chân
Xương đốt bàn tay
Xương đốt ngón chân
Xương đốt ngón tay
Xương ức
dây chằng
tĩnh mạch vùng ngực
Đai chậu
Đai ngực; Đai vai
Đoan não- đại não
Đám rối mạch
Đám rối thần kinh
Đám rối thần kinh
Đám rối thần kinh
Đám rối thần kinh
Đám rối thần kinh
Đám rối thần kinh
Đáy chậu
Đùi
Đường mật
Đại tràng
Đầu
Đầu - Mặt
Đỉnh xương cùng
Đốt sống lồi [C VII]
Đốt trục [C II]
Đốt đội [C I]
Động mạch
Động mạch
Động mạch
Động mạch
Động mạch bàn chân
Động mạch chi dưới
Động mạch chày trước
Động mạch chậu ngoài
Động mạch chủ bụng
Động mạch chủ ngực
Động mạch cánh tay
Động mạch khoeo
Động mạch nách
Động mạch quay
Động mạch trụ
Động mạch đùi
Động mạch đùi sâu
Ổ bụng
Ổ bụng-chậu hông
Áp dụng bộ lọc
Xóa
Tất cả thuật ngữ
(3137 kết quả)
Trang 122 / 157
A14.1.09.617
Đầu - Mặt
Các tế bào tiết dopamine ở nhân cung [A12]
VI: Chưa cập nhập
EN: Dopaminergic cells in arcuate nucleus [A12]
LA:
Dopaminergic cellae in nucleo arcuato [A12]
Xem chi tiết →
Tế bào xác định về mặt hoá học
A14.1.09.618
Đầu - Mặt
Các tế bào tiết dopamine ở vòng đai bất định A13]
VI: Chưa cập nhập
EN: Dopaminergic cells in zona incerta [A13]
LA:
Dopaminergicas cellulas in zona incerta [A13]
Xem chi tiết →
Tế bào xác định về mặt hoá học
A14.1.09.619
Đầu - Mặt
Các tế bào tiết dopamine ở vòng đai trong* và vùng trước của hạ đồi thị [A14]
VI: Chưa cập nhập
EN: Dopaminergic cells in medial zone and anterior area of hypothalamus [A14]
LA:
Dopaminergicae cellulae in zona mediali et area hypothalamus anterior [A14]
Xem chi tiết →
Tế bào xác định về mặt hoá học
A14.1.09.620
Đầu - Mặt
Các tế bào tiết dopamine ở hành khứu [A15]
VI: Chưa cập nhập
EN: Dopaminergic cells in olfactory bulb [A15]
LA:
Dopaminergic cellulae in bulbo olfactorio [A15].
Xem chi tiết →
Tế bào xác định về mặt hoá học
A14.1.09.621
Đầu - Mặt
Các tế bào tiết serotonin ở nhân đường đan nhạt [B1]
VI: Chưa cập nhập
EN: Serotoninergic cells in pallidal raphe nucleus [B1]
LA:
Serotoninergicae cellae pallidae nuclei raphe [B1]
Xem chi tiết →
Tế bào xác định về mặt hoá học
A14.1.09.622
Đầu - Mặt
Các tế bào tiết serotonin ở nhân đường đan tối [B2]
VI: Chưa cập nhập
EN: Serotoninergic cells in obscurus raphe nucleus [B2]
LA:
Serotoninergicae cellulae in obscuro raphe nuclei [B2]
Xem chi tiết →
Tế bào xác định về mặt hoá học
A14.1.09.623
Đầu - Mặt
Các tế bào tiết serotonin ở nhân đường đan lớn [B3]
VI: Chưa cập nhập
EN: Serotoninergic cells in magnus raphe nucleus [B3]
LA:
Serotoninergicae cellae in magnus raphe nucleus [B3]
Xem chi tiết →
Tế bào xác định về mặt hoá học
A14.1.09.624
Đầu - Mặt
Các tế bào tiết serotonin liền kề nhân tiền đình trong* và nhân trước nhân thần kinh hạ thiệt [B4]
VI: Chưa cập nhập
EN: Serotoninergic cells adjacent to medial vestibular nucleus and prepositus nucleus [B4]
LA:
Serotoninergicae cellulae nucleo vestibulori mediali adiacentes et prepositus nucleus [B4].
Xem chi tiết →
Tế bào xác định về mặt hoá học
A14.1.09.625
Đầu - Mặt
Các tế bào tiết serotonin ở nhân đường đan cầu não [B5]
VI: Chưa cập nhập
EN: Serotoninergic cells in pontine raphe nucleus [B5]
LA:
Serotoninergicae cellae in raphe nuclei pontini [B5]
Xem chi tiết →
Tế bào xác định về mặt hoá học
A14.1.09.626
Đầu - Mặt
Các tế bào tiết serotonin ở nhân đường đan giữa [B6]
VI: Chưa cập nhập
EN: Serotoninergic cells in median raphe nucleus [B6]
LA:
Serotoninergicae cellae in nucleo raphe mediano [B6]
Xem chi tiết →
Tế bào xác định về mặt hoá học
A14.1.09.627
Đầu - Mặt
Các tế bào tiết serotonin ở nhân đường đan lưng [B7]
VI: Chưa cập nhập
EN: Serotoninergic cells in dorsal raphe nucleus [B7]
LA:
Serotoninergicae cellulae in nucleo raphe dorsali [B7].
Xem chi tiết →
Tế bào xác định về mặt hoá học
A14.1.09.628
Đầu - Mặt
Các tế bào tiết adrenaline (epinephrine) ở diện sau cùng và nhân lưới trước [C1, C2]
VI: Chưa cập nhập
EN: Adrenergic cells in area postrema and anterior reticular nucleus; Epinephric cells in area postrema and anterior reticular nucleus [C1, C2]
LA:
Cellulae adrenergicae in area postrema et nucleus reticularis anterior; Cellae epinephricae in area postrema et nucleus reticularis anterior [C1, C2]
Xem chi tiết →
Tế bào xác định về mặt hoá học
A14.1.09.629
Đầu - Mặt
Các tế bào tiết acetylcholine
VI: Chưa cập nhập
EN: Cholinergic cells
LA:
Cellulae cholinergic
Xem chi tiết →
Tế bào xác định về mặt hoá học
A14.1.09.630
Đầu - Mặt
Các tế bào tiết acetylcholine của các nhân vách giữa* [Ch1]
VI: Chưa cập nhập
EN: Cholinergic cells of medial septal nuclei [Ch1]
LA:
Cellae cholinergicae nuclei septalis medialis [Ch1]
Xem chi tiết →
Tế bào xác định về mặt hoá học
A14.1.09.631
Đầu - Mặt
Các tế bào tiết acetylcholine của cầu nhạt, nhân cạp và hồi chéo [Ch2]
VI: Chưa cập nhập
EN: Cholinergic cells of globus pallidus, accumbens nucleus and diagonal gyrus [Ch2]
LA:
Cellulae cholinergicae globus pallidi, nuclei accumbens et gyrus diagonalis [Ch2]
Xem chi tiết →
Tế bào xác định về mặt hoá học
A14.1.09.632
Đầu - Mặt
Các tế bào tiết acetylcholine của cầu nhạt, nhân cạp và vân (dải) chéo [Ch3]
VI: Chưa cập nhập
EN: Cholinergic cells of globus pallidus, accumbens nucleus and diagonal band [Ch3]
LA:
Cellulae cholinergicae globi pallidi, nuclei accumbens et band diagonalis [Ch3].
Xem chi tiết →
Tế bào xác định về mặt hoá học
A14.1.09.633
Đầu - Mặt
Các tế bào tiết acetylcholine của chất vô danh, nhân nền, thể hạnh nhân và củ khứu [Ch4]
VI: Chưa cập nhập
EN: Cholinergic cells of substania innominata, basal nucleus, amygdaloid body and olfactory tubercle [Ch4]
LA:
Cellulae cholinergicae substaniae innominatae, nuclei basalis, corpus amygdaloidum et tuberculum olfactorium [Ch4].
Xem chi tiết →
Tế bào xác định về mặt hoá học
A14.1.09.634
Đầu - Mặt
Các tế bào tiết acetylcholine của vùng trần lưng [Ch5, Ch6, Ch8]
VI: Chưa cập nhập
EN: Cholinergic cells of dorsal tegmental area [Ch5, Ch6, Ch8]
LA:
Cellae cholinergicae tegmentalis dorsalis [Ch5, Ch6, Ch8]
Xem chi tiết →
Tế bào xác định về mặt hoá học
A14.1.09.635
Đầu - Mặt
Các tế bào tiết acetylcholine của vùng trên đồi [Ch7]
VI: Chưa cập nhập
EN: Cholinergic cells of epithalamus [Ch7]
LA:
Cellulae cholinergicae epithalami [Ch7].
Xem chi tiết →
Tế bào xác định về mặt hoá học
A14.2.01.001
Đầu - Mặt
Các thần kinh sọ
VI: Chưa cập nhập
EN: Cranial nerves
LA:
Nervi cranialium
Xem chi tiết →
Thần kinh sọ
120
121
122
123
124