O10.9
Tăng huyết áp mắc từ trước không xác định, gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
Unspecified pre-existing hypertension complicating pregnancy, childbirth and the puerperium
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Chỉ áp dụng (hoặc chủ yếu) cho nữ giới
Mã cùng nhóm
O10Tăng huyết áp mắc từ trước gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻO10.0Tăng huyết áp vô căn mắc từ trước gây biến chứng thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻO10.1Bệnh tim do tăng huyết áp mắc từ trước gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻO10.2Bệnh thận do tăng huyết áp mắc từ trước gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻO10.3Bệnh tim và thận do tăng huyết áp mắc từ trước gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻO10.4Tăng huyết áp thứ phát mắc từ trước gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ