O10.4
Tăng huyết áp thứ phát mắc từ trước gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
Pre-existing secondary hypertension complicating pregnancy, childbirth and the puerperium
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Chỉ áp dụng (hoặc chủ yếu) cho nữ giới
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
Bất kỳ bệnh lý nào phân loại ở I15.- được xác định là lý do chăm sóc sản khoa trong thai kỳ, sinh đẻ hoặc sau sinh
Mã cùng nhóm
O10Tăng huyết áp mắc từ trước gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻO10.0Tăng huyết áp vô căn mắc từ trước gây biến chứng thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻO10.1Bệnh tim do tăng huyết áp mắc từ trước gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻO10.2Bệnh thận do tăng huyết áp mắc từ trước gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻO10.3Bệnh tim và thận do tăng huyết áp mắc từ trước gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻO10.9Tăng huyết áp mắc từ trước không xác định, gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ