Thông tư 06/2026 BYT
Chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ
22 chương · 15.844 mã bệnh · Tra cứu nhanh →
O00-O08 — Thai kỳ kết thúc bằng sảy thai
O10-O16 — Phù, protein niệu và tăng huyết áp trong thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ
O10Tăng huyết áp mắc từ trước gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻO11Tiền sản giật kèm tăng huyết áp mạn tínhO12Phù và/ hoặc protein niệu trong thai kỳ [do thai nghén gây ra] không kèm tăng huyết ápO13Tăng huyết áp thai kỳ [do mang thai gây ra]O14Tiền sản giậtO15Sản giậtO16Tăng huyết áp thai sản không xác định
O20-O29 — Rối loạn thai sản khác chủ yếu liên quan đến thai kỳ
O20Xuất huyết đầu thai kỳO21Nôn quá mức trong thai kỳO22Biến chứng tĩnh mạch và/hoặc trĩ trong thai kỳO23Nhiễm trùng đường tiết niệu - sinh dục trong thai kỳO24Đái tháo đường trong thai kỳO25Thiếu dinh dưỡng trong thai kỳO26Chăm sóc thai sản đối với bệnh lý khác chủ yếu liên quan đến thai kỳO28Phát hiện bất thường ở thai phụ khi khám sàng lọc trước sinhO29Biến chứng do gây mê trong thai kỳ
O30-O48 — Chăm sóc thai sản liên quan đến thai, buồng ối và vấn đề có thể gặp khi đẻ
O30Đa thaiO31Biến chứng xác định của đa thaiO32Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ ngôi thai bất thườngO33Chăm sóc thai sản vì biết hay nghi ngờ có bất tương xứng đầu chậuO34Chăm sóc thai sản vì có hoặc nghi ngờ bất thường ở cơ quan tiểu khungO35Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ có bất thường và/hoặc tổn thương ở thai nhiO36Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ có vấn đề khác ở thai nhiO40Đa ốiO41Rối loạn khác của nước ối và/hoặc màng ốiO42Vỡ ối sớmO43Rối loạn của rau thaiO44Rau tiền đạoO45Rau bong nonO46Xuất huyết trước đẻ, không phân loại mục khácO47Chuyển dạ giảO48Thai kỳ quá ngày sinh
O60-O75 — Biến chứng của chuyển dạ và đẻ
O60Chuyển dạ và đẻ sớmO61Can thiệp gây chuyển dạ nhân tạo thất bạiO62Bất thường về động lực chuyển dạO63Chuyển dạ kéo dàiO64Chuyển dạ đình trệ do ngôi và/hoặc do thế của thai bất thườngO65Chuyển dạ đình trệ do bất thường ở khung chậu sản phụO66Chuyển dạ đình trệ khácO67Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng xuất huyết trong đẻ không phân loại mục khácO68Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng suy thaiO69Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng dây rốnO70Rách tầng sinh môn trong đẻO71Chấn thương sản khoa khácO72Băng huyết sau đẻO73Sót rau thai và/hoặc màng rau thai không có băng huyếtO74Biến chứng do gây mê trong chuyển dạ và đẻO75Biến chứng khác của chuyển dạ và đẻ, không phân loại mục khác
O80-O84 — Cuộc đẻ
O85-O92 — Biến chứng chủ yếu liên quan đến thời kỳ sau đẻ
O85Nhiễm trùng hệ thống trong thời kỳ sau đẻO86Nhiễm trùng khác trong thời kỳ sau đẻO87Biến chứng tĩnh mạch và/hoặc trĩ trong thời kỳ sau đẻO88Thuyên tắc mạch sản khoaO89Biến chứng do gây mê trong thời kỳ sau đẻO90Biến chứng trong thời kỳ sau đẻ, không phân loại mục khácO91Nhiễm trùng vú liên quan đến sinh đẻO92Rối loạn khác của vú và/hoặc tiết sữa liên quan đến sinh đẻ
O94-O99 — Bệnh lý sản khoa khác, không phân loại mục khác
O94Di chứng của biến chứng thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻO95Tử vong sản khoa không rõ nguyên nhânO96Tử vong vì bất kỳ nguyên nhân sản khoa nào xảy ra trên 42 ngày và dưới 1 năm sau đẻO97Tử vong vì di chứng có nguyên nhân sản khoaO98Bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng ở người mẹ phân loại mục khác có gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻO99Bệnh thai sản khác phân loại mục khác có gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ