N13.9
Bệnh lý tiết niệu do tắc nghẽn và/hoặc trào ngược, không xác định
Obstructive and reflux uropathy, unspecified
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
Tắc nghẽn đường tiết niệu không xác định khác
Mã cùng nhóm
N13Bệnh lý tiết niệu do tắc nghẽn và/hoặc trào ngượcN13.0Thận ứ nước kèm hẹp khúc nối bể thận niệu quảnN13.1Thận ứ nước kèm co hẹp khúc nối bể thận niệu quản, không phân loại mục khácN13.2Thận ứ nước kèm tắc nghẽn thận và/hoặc niệu quảnN13.3Thận ứ nước khác và/hoặc không xác địnhN13.4Niệu quản ứ nướcN13.5Niệu quản gấp khúc và/hoặc co hẹp không gây ứ nước thậnN13.6Thận ứ mủN13.7Bệnh lý tiết niệu liên quan đến trào ngược bàng quang niệu quảnN13.8Bệnh lý tiết niệu do tắc nghẽn và/hoặc trào ngược khác