N13.7
Bệnh lý tiết niệu liên quan đến trào ngược bàng quang niệu quản
Vesicoureteral-reflux-associated uropathy
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Trào ngược bàng quang niệu quản: + không xác định khác + có sẹo - Loại trừ: viêm thận bể thận có trào ngược (N11.0)
Mã cùng nhóm
N13Bệnh lý tiết niệu do tắc nghẽn và/hoặc trào ngượcN13.0Thận ứ nước kèm hẹp khúc nối bể thận niệu quảnN13.1Thận ứ nước kèm co hẹp khúc nối bể thận niệu quản, không phân loại mục khácN13.2Thận ứ nước kèm tắc nghẽn thận và/hoặc niệu quảnN13.3Thận ứ nước khác và/hoặc không xác địnhN13.4Niệu quản ứ nướcN13.5Niệu quản gấp khúc và/hoặc co hẹp không gây ứ nước thậnN13.6Thận ứ mủN13.8Bệnh lý tiết niệu do tắc nghẽn và/hoặc trào ngược khácN13.9Bệnh lý tiết niệu do tắc nghẽn và/hoặc trào ngược, không xác định