N13.6
Thận ứ mủ
Pyonephrosis
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Các bệnh lý trong N13.0-N13.5 kèm nhiễm trùng - Bệnh u xơ tắc nghẽn có nhiễm trùng Nếu muốn có thể sử dụng bổ sung mã (B95.- - B98.-) để xác định tác nhân lây nhiễm.
Mã cùng nhóm
N13Bệnh lý tiết niệu do tắc nghẽn và/hoặc trào ngượcN13.0Thận ứ nước kèm hẹp khúc nối bể thận niệu quảnN13.1Thận ứ nước kèm co hẹp khúc nối bể thận niệu quản, không phân loại mục khácN13.2Thận ứ nước kèm tắc nghẽn thận và/hoặc niệu quảnN13.3Thận ứ nước khác và/hoặc không xác địnhN13.4Niệu quản ứ nướcN13.5Niệu quản gấp khúc và/hoặc co hẹp không gây ứ nước thậnN13.7Bệnh lý tiết niệu liên quan đến trào ngược bàng quang niệu quảnN13.8Bệnh lý tiết niệu do tắc nghẽn và/hoặc trào ngược khácN13.9Bệnh lý tiết niệu do tắc nghẽn và/hoặc trào ngược, không xác định