C44Nhóm 3 ký tự
U tân sinh ác tính khác ở da
Other malignant neoplasms of skin
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Không nên dùng — có mã 4-5 ký tự cụ thể hơn (xem mã con bên dưới)
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- U ác tính ở: + tuyến bã + tuyến mồ hôi - Loại trừ: ung thư [sarcoma] Kaposi (C46.-) + u hắc tố ác tính ở da (C43.-) + da cơ quan sinh dục (C51.- - C52, C60.-, C63.-)
Mã chi tiết trong nhóm C44
C44.0U tân sinh ác tính khác ở da môiC44.1U tân sinh ác tính khác ở da mi mắt, bao gồm khóe mắtC44.2U tân sinh ác tính khác ở da tai và/hoặc ống tai ngoàiC44.3U tân sinh ac tính khác ở phần khác và/hoặc không xác định ở da mặtC44.4U tân sinh ác tính khác ở da đầu và/hoặc ở cổC44.5U tân sinh ác tính khác ở da thânC44.6U tân sinh ác tính khác ở da chi trên, bao gồm vaiC44.7U tân sinh ác tính khác ở da chi dưới, bao gồm hôngC44.8U tân sinh ác tính khác với tổn thương chồng lấn ở daC44.9U tân sinh ác tính khác ở da, vị trí không xác định