C00-C97 — U ác tính
C00U ác tính ở môiC01U ác tính ở gốc [rễ] lưỡiC02U ác tính ở phần khác và/hoặc không xác định của lưỡiC03U ác tính ở lợi [nướu răng]C04U ác tính ở sàn miệngC05U ác tính ở khẩu cái [vòm miệng]C06U ác tính ở phần khác và/hoặc không xác định của miệngC07U ác tính ở tuyến mang taiC08U ác tính ở tuyến nước bọt chính khác và/hoặc không xác địnhC09U ác tính ở amydanC10U ác tính ở miệng - hầuC11U ác tính ở mũi - hầuC12U ác tính ở xoang lêC13U ác tính ở hạ họngC14U ác tính ở vị trí khác và/hoặc không rõ ràng ở môi, khoang miệng và/hoặc họngC15U ác tính ở thực quảnC16U ác tính ở dạ dàyC17U ác tính ở ruột nonC18U ác tính ở đại tràngC19U ác tính ở nơi nối trực tràng sigmaC20U ác tính ở trực tràngC21U ác tính ở hậu môn và/hoặc ống hậu mônC22U ác tính ở gan và/hoặc đường mật trong ganC23U ác tính ở túi mậtC24U ác tính ở phần khác và/hoặc phần không xác định của đường mậtC25U ác tính ở tụyC26U ác tính ở cơ quan tiêu hóa khác và/hoặc không rõ ràngC30U ác tính ở khoang mũi và/hoặc tai giữaC31U ác tính ở xoang phụC32U ác tính ở thanh quảnC33U ác tính ở khí quảnC34U ác tính ở phế quản và/hoặc phổiC37U ác tính ở tuyến ứcC38U ác tính ở tim, trung thất và/hoặc màng phổiC39U ác tính ở những vị trí khác và/hoặc không rõ ràng của hệ hô hấp và/hoặc cơ quan trong khoang ngựcC40U ác tính ở xương và/hoặc sụn khớp của các chiC41U ác tính ở vị trí khác và/hoặc không xác định ở xương và/hoặc sụn khớpC43U hắc tố ác tính ở daC44U tân sinh ác tính khác ở daC45U trung biểu môC46Ung thư [sarcoma] KaposiC47U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên và/hoặc hệ thần kinh tự độngC48U ác tính ở vùng sau phúc mạc và/hoặc phúc mạcC49U ác tính ở mô liên kết và/hoặc mô mềm khácC50U ác tính ở vúC51U ác tính ở âm hộC52U ác tính ở âm đạoC53U ác tính ở cổ tử cungC54U ác tính ở thân tử cungC55U ác tính ở tử cung, phần không xác địnhC56U ác tính ở buồng trứngC57U ác tính ở cơ quan sinh dục khác và/hoặc không xác định ở nữ giớiC58U ác tính ở rau thai [nhau thai]C60U ác tính ở dương vậtC61U ác tính ở tuyến tiền liệtC62U ác tính ở tinh hoànC63U ác tính ở cơ quan sinh dục khác và/hoặc không xác định ở nam giớiC64U ác tính ở thận, ngoại trừ bể thậnC65U ác tính ở bể thậnC66U ác tính ở niệu quảnC67U ác tính ở bàng quangC68U ác tính ở cơ quan tiết niệu khác và/hoặc không xác địnhC69U ác tính ở mắt và/hoặc cấu trúc phụ cận của mắtC70U ác tính ở màng não tủyC71U ác tính ở nãoC72U ác tính ở tủy sống, dây thần kinh sọ và/hoặc phần khác của hệ thần kinh trung ươngC73U ác tính ở tuyến giápC74U ác tính ở tuyến thượng thậnC75U ác tính ở tuyến nội tiết khác và/hoặc cấu trúc liên quanC76U ác tính ở vị trí khác và/hoặc không rõ ràngC77U ác tính thứ phát và/hoặc không xác định ở hạch lymphoC78U ác tính thứ phát ở cơ quan hô hấp và/hoặc cơ quan tiêu hóaC79U ác tính thứ phát ở vị trí khác và/hoặc không xác địnhC80U ác tính, vị trí không xác địnhC81U lympho HodgkinC82U lympho thể nangC83U lympho không phải thể nangC84U lympho tế bào T/NK trưởng thànhC85U lympho không Hodgkin loại khác và/hoặc không xác địnhC86Các loại u lympho tế bào T/NK xác định khácC88Bệnh tăng sinh miễn dịch ác tínhC90Đa u tủy xương và/hoặc u tương bào ác tínhC91Bệnh bạch cầu dòng lymphoC92Bệnh bạch cầu dòng tủyC93Bệnh bạch cầu dòng đơn nhân [mono]C94Bệnh bạch cầu khác ở dòng tế bào xác địnhC95Bệnh bạch cầu ở loại tế bào không xác địnhC96U ác tính khác và/hoặc không xác định ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/hoặc mô liên quanC97U ác tính ở nhiều vị trí độc lập (nguyên phát)
D00-D09 — U tân sinh tại chỗ
D00Ung thư biểu mô tại chỗ ở khoang miệng, thực quản và/hoặc dạ dàyD01Ung thư biểu mô tại chỗ ở cơ quan tiêu hóa khác và/hoặc không xác địnhD02Ung thư biểu mô tại chỗ ở tai giữa và/hoặc hệ hô hấpD03Ung thư tế bào hắc tố tại chỗD04Ung thư biểu mô tại chỗ ở daD05Ung thư biểu mô tại chỗ ở vúD06Ung thư biểu mô tại chỗ ở cổ tử cungD07Ung thư biểu mô tại chỗ ở cơ quan sinh dục khác và/hoặc không xác địnhD09Ung thư biểu mô tại chỗ ở vị trí khác và/hoặc không xác định
D10-D36 — U lành tính
D10U lành ở miệng và/hoặc họngD11U lành ở tuyến nước bọt chínhD12U lành ở đại tràng, trực tràng, hậu môn và/hoặc ống hậu mônD13U lành ở phần khác và/hoặc không rõ ràng ở hệ tiêu hóaD14U lành ở tai giữa và/hoặc hệ hô hấpD15U lành ở cơ quan khác và/hoặc không xác định trong khoang ngựcD16U lành ở xương và/hoặc sụn khớpD17U mỡ lành tínhD18U máu và/hoặc u bạch huyết, vị trí bất kỳD19U lành trung biểu môD20U lành mô mềm ở vùng sau phúc mạc và/hoặc phúc mạcD21U lành khác ở mô liên kết và/hoặc mô mềm khácD22Nơ vi [nevi] tế bào melanin [nốt ruồi]D23U lành khác ở daD24U lành ở vúD25U cơ trơn tử cungD26U lành khác ở tử cungD27U lành ở buồng trứngD28U lành ở cơ quan sinh dục nữ khác và/hoặc không xác địnhD29U lành ở cơ quan sinh dục namD30U lành ở cơ quan tiết niệuD31U lành ở mắt và/hoặc cấu trúc phụ cận của mắtD32Khối u lành tính ở màng nãoD33U lành ở não và/hoặc phần khác của hệ thần kinh trung ươngD34U lành ở tuyến giápD35U lành ở tuyến nội tiết khác và/hoặc không xác địnhD36U lành ở vị trí khác và/hoặc không xác định
D37-D48 — U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất
D37U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở khoang miệng và/hoặc cơ quan tiêu hóaD38U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tai giữa, cơ quan hô hấp và/hoặc cơ quan trong khoang ngựcD39U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục nữD40U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan sinh dục namD41U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở cơ quan tiết niệuD42U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở màng não tủyD43U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở não và/hoặc hệ thần kinh trung ươngD44U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến nội tiếtD45Đa hồng cầuD46Hội chứng loạn sản tủy xươngD47U tân sinh khác không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/hoặc mô liên quanD48U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở vị trí khác và/hoặc không xác định