Chuyển đến nội dung chính
Thông tư 06/2026 BYT

Chương II — U tân sinh

22 chương · 15.844 mã bệnh · Tra cứu nhanh →

C00-C97U ác tính

C00U ác tính ở môiC01U ác tính ở gốc [rễ] lưỡiC02U ác tính ở phần khác và/hoặc không xác định của lưỡiC03U ác tính ở lợi [nướu răng]C04U ác tính ở sàn miệngC05U ác tính ở khẩu cái [vòm miệng]C06U ác tính ở phần khác và/hoặc không xác định của miệngC07U ác tính ở tuyến mang taiC08U ác tính ở tuyến nước bọt chính khác và/hoặc không xác địnhC09U ác tính ở amydanC10U ác tính ở miệng - hầuC11U ác tính ở mũi - hầuC12U ác tính ở xoang lêC13U ác tính ở hạ họngC14U ác tính ở vị trí khác và/hoặc không rõ ràng ở môi, khoang miệng và/hoặc họngC15U ác tính ở thực quảnC16U ác tính ở dạ dàyC17U ác tính ở ruột nonC18U ác tính ở đại tràngC19U ác tính ở nơi nối trực tràng sigmaC20U ác tính ở trực tràngC21U ác tính ở hậu môn và/hoặc ống hậu mônC22U ác tính ở gan và/hoặc đường mật trong ganC23U ác tính ở túi mậtC24U ác tính ở phần khác và/hoặc phần không xác định của đường mậtC25U ác tính ở tụyC26U ác tính ở cơ quan tiêu hóa khác và/hoặc không rõ ràngC30U ác tính ở khoang mũi và/hoặc tai giữaC31U ác tính ở xoang phụC32U ác tính ở thanh quảnC33U ác tính ở khí quảnC34U ác tính ở phế quản và/hoặc phổiC37U ác tính ở tuyến ứcC38U ác tính ở tim, trung thất và/hoặc màng phổiC39U ác tính ở những vị trí khác và/hoặc không rõ ràng của hệ hô hấp và/hoặc cơ quan trong khoang ngựcC40U ác tính ở xương và/hoặc sụn khớp của các chiC41U ác tính ở vị trí khác và/hoặc không xác định ở xương và/hoặc sụn khớpC43U hắc tố ác tính ở daC44U tân sinh ác tính khác ở daC45U trung biểu môC46Ung thư [sarcoma] KaposiC47U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên và/hoặc hệ thần kinh tự độngC48U ác tính ở vùng sau phúc mạc và/hoặc phúc mạcC49U ác tính ở mô liên kết và/hoặc mô mềm khácC50U ác tính ở vúC51U ác tính ở âm hộC52U ác tính ở âm đạoC53U ác tính ở cổ tử cungC54U ác tính ở thân tử cungC55U ác tính ở tử cung, phần không xác địnhC56U ác tính ở buồng trứngC57U ác tính ở cơ quan sinh dục khác và/hoặc không xác định ở nữ giớiC58U ác tính ở rau thai [nhau thai]C60U ác tính ở dương vậtC61U ác tính ở tuyến tiền liệtC62U ác tính ở tinh hoànC63U ác tính ở cơ quan sinh dục khác và/hoặc không xác định ở nam giớiC64U ác tính ở thận, ngoại trừ bể thậnC65U ác tính ở bể thậnC66U ác tính ở niệu quảnC67U ác tính ở bàng quangC68U ác tính ở cơ quan tiết niệu khác và/hoặc không xác địnhC69U ác tính ở mắt và/hoặc cấu trúc phụ cận của mắtC70U ác tính ở màng não tủyC71U ác tính ở nãoC72U ác tính ở tủy sống, dây thần kinh sọ và/hoặc phần khác của hệ thần kinh trung ươngC73U ác tính ở tuyến giápC74U ác tính ở tuyến thượng thậnC75U ác tính ở tuyến nội tiết khác và/hoặc cấu trúc liên quanC76U ác tính ở vị trí khác và/hoặc không rõ ràngC77U ác tính thứ phát và/hoặc không xác định ở hạch lymphoC78U ác tính thứ phát ở cơ quan hô hấp và/hoặc cơ quan tiêu hóaC79U ác tính thứ phát ở vị trí khác và/hoặc không xác địnhC80U ác tính, vị trí không xác địnhC81U lympho HodgkinC82U lympho thể nangC83U lympho không phải thể nangC84U lympho tế bào T/NK trưởng thànhC85U lympho không Hodgkin loại khác và/hoặc không xác địnhC86Các loại u lympho tế bào T/NK xác định khácC88Bệnh tăng sinh miễn dịch ác tínhC90Đa u tủy xương và/hoặc u tương bào ác tínhC91Bệnh bạch cầu dòng lymphoC92Bệnh bạch cầu dòng tủyC93Bệnh bạch cầu dòng đơn nhân [mono]C94Bệnh bạch cầu khác ở dòng tế bào xác địnhC95Bệnh bạch cầu ở loại tế bào không xác địnhC96U ác tính khác và/hoặc không xác định ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/hoặc mô liên quanC97U ác tính ở nhiều vị trí độc lập (nguyên phát)

D00-D09U tân sinh tại chỗ

D10-D36U lành tính

D37-D48U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất

Hỗ trợ qua Email

contact@chiaseyhoc.vn

Gọi điện hỗ trợ

+84 373 002 989

Câu hỏi thường gặp

Giải đáp thắc mắc