Thông tư 06/2026 BYT
Chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong
22 chương · 15.844 mã bệnh · Tra cứu nhanh →
V01-X59 — Tai nạn
V01Người đi bộ bị thương do va chạm với xe đạpV02Người đi bộ bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánhV03Người đi bộ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏV04Người đi bộ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýtV05Người đi bộ bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắtV06Người đi bộ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khácV09Người đi bộ bị thương trong tai nạn giao thông khác và/hoặc không xác địnhV10Người đi xe đạp bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vậtV11Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe đạp khácV12Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánhV13Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏV14Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýtV15Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắtV16Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe không có động cơ khácV17Người đi xe đạp bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vậtV18Người đi xe đạp bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạmV19Người đi xe đạp bị thương do những tai nạn giao thông vận tải khác và/hoặc không xác địnhV20Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vậtV21Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạpV22Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánhV23Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏV24Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýtV25Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắtV26Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe không có động cơ khácV27Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vậtV28Người đi xe máy 2 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạmV29Người đi xe máy 2 bánh bị thương trong tai nạn giao thông khác và/hoặc không xác địnhV30Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vậtV31Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe đạpV32Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánhV33Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏV34Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýtV35Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắtV36Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khácV37Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vậtV38Người đi xe máy 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạmV39Người đi xe máy 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/hoặc không xác địnhV40Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vậtV41Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe đạpV42Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánhV43Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏV44Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýtV45Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắtV46Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe không có động cơ khácV47Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vậtV48Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạmV49Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/hoặc không xác địnhV50Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vậtV51Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe đạpV52Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánhV53Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏV54Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýtV55Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắtV56Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khácV57Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vậtV58Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạmV59Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương tai nạn giao thông vận tải khác và/hoặc không xác địnhV60Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vậtV61Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe đạpV62Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánhV63Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏV64Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýtV65Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắtV66Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe không có động cơ khácV67Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vậtV68Người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạmV69Người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/hoặc không xác địnhV70Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vậtV71Người đi xe buýt bị thương do va chạm với với xe đạpV72Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánhV73Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏV74Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýtV75Người đi xe buýt bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắtV76Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khácV77Người đi xe buýt bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vậtV78Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạmV79Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/hoặc không xác địnhV80Người cưỡi động vật hoặc người trên xe động vật kéo bị thương trong tai nạn giao thôngV81Người đi tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt bị thương trong tai nạn giao thông vận tảiV82Người đi xe điện bị thương trong tai nạn giao thông vận tảiV83Người đi xe chuyên dùng chủ yếu sử dụng trong các cơ sở công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thôngV84Người đi xe chuyên dùng sử dụng chủ yếu trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông vận tảiV85Người đi xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn giao thôngV86Người đi xe chuyên dùng mọi địa hình hoặc xe máy khác được thiết kế chủ yếu cho sử dụng ngoài quốc lộ, bị thương trong tai nạn giao thôngV87Tai nạn giao thông xác định nhưng không rõ phương tiện vận tải của nạn nhânV88Tai nạn xác định không do giao thông nhưng không rõ phương tiện vận tải của nạn nhânV89Tai nạn xe cơ giới hoặc xe không có động cơ, không xác định loại phương tiệnV90Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàuV91Tai nạn phương tiện giao thông đường thủy gây chấn thương khácV92Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây raV93Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàuV94Tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác địnhV95Tai nạn do phương tiện bay có động cơ gây tổn thương cho người sử dụng phương tiệnV96Tai nạn của phương tiện bay không động cơ làm bị thương người trên tàuV97Các tai nạn do phương tịên bay xác định khácV98Các tai nạn giao thông xác định khácV99Tai nạn giao thông không xác địnhW00Ngã trên cùng một mặt bằng liên quan băng và/hoặc tuyếtW01Ngã trên cùng mặt bằng do trượt, vấp và/hoặc lộn nhàoW02Ngã liên quan trượt băng, ski, trượt patin hoặc ván trượtW03Ngã khác trên cùng mặt bằng do va chạm hoặc bị người khác xô đẩyW04Ngã khi đang được người khác bế hoặc cõngW05Ngã liên quan đến xe lănW06Ngã liên quan đến giườngW07Ngã liên quan đến ghếW08Ngã liên quan đến đồ nội thất khácW09Ngã liên quan đến thiết bị sân chơiW10Ngã trên và ngã từ bậc thang và/hoặc bậc thềmW11Ngã trên và/hoặc ngã từ thangW12Ngã trên và/hoặc ngã từ giàn giáoW13Ngã từ, ngã ra ngoài hoặc ngã xuyên qua tòa nhà hoặc công trình xây dựngW14Ngã từ câyW15Rơi từ vách đãW16Lặn hoặc nhảy xuống nước gây thương tích không phải là chết đuối hoặc chìm trong nướcW17Ngã khác từ cấp độ này sang cấp độ khácW18Ngã khác trên cùng mặt bằngW19Ngã không xác địnhW20Bị tác động của (các) vật ném, tung hoặc đang rơiW21Va phải hoặc bị đập bởi dụng cụ thể thaoW22Va phải hoặc bị đập bởi các vật thể khácW23Bị bắt, kẹp, ép hoặc bị chèn ép trong hoặc giữa các vậtW24Tiếp xúc với (các) thiết bị nâng và/hoặc truyền tải, không phân loại mục khácW25Tiếp xúc với kính sắc nhọnW26Tiếp xúc với (các) vật thể sắc nhọn khácW27Tiếp xúc với dụng cụ cầm tay không có động cơW28Tiếp xúc với máy cắt cỏ có động cơW29Tiếp xúc với các dụng cụ cầm tay và máy móc gia dụng có động cơ khácW30Va chạm với máy móc nông nghiệpW31Va chạm với máy móc khác và/hoặc máy móc không xác địnhW32Xả súng ngắnW33Xả súng trường, súng bắn đạn ghém và/hoặc súng lớn hơnW34Xả súng khác và/hoặc không xác địnhW35Nổ và/hoặc vỡ lò hơiW36Nổ và/hoặc vỡ bình gaW37Nổ và/hoặc vỡ lốp, đường ống hoặc ống có áp suấtW38Nổ và vỡ các thiết bị điều áp xác định khácW39Nổ pháo hoaW40Nổ các vật liệu khácW41Tiếp xúc với tia áp lực caoW42Phơi nhiễm tiếng ồnW43Phơi nhiễm với chấn độngW44Dị vật xâm nhập vào hoặc qua mắt hoặc lỗ tự nhiênW45Dị vật xâm nhập qua daW46Tiếp xúc với kim tiêm dưới daW49Bị ảnh hưởng của lực cơ học bất động khác và/hoặc không xác địnhW50Bị người khác đập đánh, đá, vặn, cắn, càoW51Bị người khác tấn công chống lại hoặc đâm vàoW52Bị đám đông hoặc đám người dẫm lên, ép hoặc xô đẩyW53Bị chuột cắnW54Bị chó cắn hoặc tấn côngW55Bị cắn hoặc tấn công do loài động vật có vú khácW56Tiếp xúc với động vật biểnW57Bị côn trùng không có nọc và/hoặc các loài tiết túc [virus arbo] không có nọc độc cắn hoặc đốtW58Bị cá sấu châu Phi hoặc cá sấu Mỹ cắn hoặc tấn côngW59Bị loài bò sát khác cắn hoặc kẹpW60Tiếp xúc với cây gai, gai, lá nhọnW64Tiếp xúc với các lực cơ học động khác và/hoặc không xác địnhW65Đuối nước và/hoặc ngập nước khi ở trong bồn tắmW66Đuối nước và/hoặc ngập nước sau khi ngã vào bồn tắmW67Đuối nước và/hoặc ngập nước khi ở bể bơiW68Đuối nước và/hoặc ngập nước sau khi ngã vào bể bơiW69Đuối nước và/hoặc ngập nước khi ở trong nước tự nhiênW70Đuối nước và/hoặc ngập nước sau khi ngã xuống nước tự nhiênW73Đuối nước và/hoặc ngập nước xác định khácW74Đuối nước và/hoặc ngập nước không xác địnhW75Vô tình bị ngạt thở và/hoặc bị siết cổ trên giườngW76Vô tình bị treo cổ và/hoặc siết cổ khácW77Đe dọa hô hấp do sụt đất, sạt lở đất và/hoặc các chất khácW78Hít phải các chất trong dạ dàyW79Hít và/hoặc nuốt thức ăn gây tắc nghẽn đường hô hấpW80Hít và/hoặc nuốt phải các vật thể khác gây tắc nghẽn đường hô hấpW81Bị giam giữ hoặc bị mắc kẹt trong môi trường thiếu oxyW83Các mối đe dọa xác định khác đối với hô hấpW84Mối đe dọa không xác định đối với hô hấpW85Tiếp xúc với đường dây tải điệnW86Tiếp xúc với dòng điện xác định khácW87Tiếp xúc với dòng điện không xác địnhW88Phơi nhiễm với nguồn phóng xạ [bức xạ] ion hóaW89Mắt phơi nhiễm với ánh sáng nhân tạo và/hoặc tia cực tímW90Phơi nhiễm với bức xạ không ion hóa khácW91Phơi nhiễm với nguồn phóng xạ [bức xạ] không xác địnhW92Tiếp xúc với nhiệt độ quá cao có nguồn gốc nhân tạoW93Tiếp xúc quá mức với nguồn nhiệt lạnh nhân tạoW94Tiếp xúc với áp suất không khí cao và/hoặc thấp và/hoặc thay đổi áp suất không khíW99Tiếp xúc với các yếu tố môi trường khác và/hoặc không xác định do con người tạo raX00Tiếp xúc với đám cháy không kiểm soát được ở tòa nhà hoặc công trình xây dựngX01Tiếp xúc với đám cháy không kiểm soát được, không phải ở tòa nhà hoặc công trình xây dựngX02Tiếp xúc với đám cháy kiểm soát được của tòa nhà hoặc công trình xây dựngX03Tiếp xúc với đám cháy có kiểm soát, không phải ở tòa nhà hoặc công trình xây dựngX04Tiếp xúc với vật liệu dễ cháy có tính bắt lửa caoX05Tiếp xúc với quần áo hoặc trang phục dễ nóng chảyX06Phơi nhiễm với quần áo hoặc trang phục khác dễ bắt lửaX08Phơi nhiễm với khói, cháy và/hoặc lửa xác định khácX09Phơi nhiễm với khói, cháy và/hoặc lửa không xác địnhX10Tiếp xúc với đồ uống, thức ăn, mỡ và/hoặc dầu ăn nóngX11Tiếp xúc với vòi nước nóngX12Tiếp xúc với các chất lỏng nóng khácX13Tiếp xúc với hơi nước và/hoặc hơi nóngX14Tiếp xúc với không khí nóng và/hoặc hơi nóngX15Tiếp xúc với các thiết bị gia dụng nóngX16Tiếp xúc với thiết bị sưởi, bộ tản nhiệt và/hoặc đường ống nóngX17Tiếp xúc với động cơ, máy móc và/hoặc công cụ nóngX18Tiếp xúc với các kim loại nóng khácX19Tiếp xúc với các chất nóng và nhiệt khác và/hoặc không xác địnhX20Tiếp xúc với rắn độc và/hoặc thằn lằn độcX21Tiếp xúc với nhện độcX22Tiếp xúc với bọ cạpX23Tiếp xúc với ong bắp cày, tò vò và/hoặc ong vò vẽX24Tiếp xúc với các loại rết và/hoặc các loại động vật nhiều chân (nhiệt đới)X25Tiếp xúc với các động vật thân đốt có độc tính khácX26Tiếp xúc với các thực vật và/hoặc động vật biển có độc tính khácX27Tiếp xúc với động vật có nọc độc xác định khácX28Tiếp xúc với các loài thực vật độc xác định khácX29Tiếp xúc với động vật hoặc thực vật độc không xác địnhX30Phơi nhiễm với thời tiết cực nóngX31Phơi nhiễm với thời tiết cực lạnhX32Phơi nhiễm với ánh nắngX33Nạn nhân của sétX34Nạn nhân của động đấtX35Nạn nhân của vụ phun trào núi lửaX36Nạn nhân của tuyết lở, đất trượt, hoặc các chuyển động khác của đấtX37Nạn nhân của cơn bão đại hồng thủyX38Nạn nhân của lũ lụtX39Phơi nhiễm với các lực lượng thiên nhiên khác và/hoặc không xác địnhX40Ngộ độc do vô tình và/hoặc phơi nhiễm với thuốc giảm đau, hạ sốt và/hoặc chống viêm khớp dạng thấp không có chất dạng thuốc phiệnX41Ngộ độc do vô tình và/hoặc phơi nhiễm với thuốc chống động kinh, thuốc an thần - thuốc ngủ, thuốc chống hội chứng parkinson và/hoặc thuốc hướng thần, không phân loại mục khácX42Vô tình ngộ độc do và tiếp xúc với ma túy và thuốc an thần [chất gây ảo giác], không phân loại mục khácX43Ngộ độc do vô tình và/hoặc phơi nhiễm với các thuốc khác tác động lên hệ thống thần kinh tự độngX44Ngộ độc và/hoặc phơi nhiễm vô tình với dược chất, thuốc điều trị và/hoặc sinh phẩm khác và/hoặc không xác địnhX45Ngộ độc do vô tình và/hoặc phơi nhiễm với rượuX46Ngộ độc do vô tình và/hoặc phơi nhiễm với dung môi hữu cơ và/hoặc hydrocacbon đã halogen hóa và/hoặc hơi của chúngX47Ngộ độc do vô tình và/hoặc phơi nhiễm với khí và/hoặc hơi khácX48Ngộ độc do vô tình và/hoặc phơi nhiễm với thuốc trừ sâuX49Ngộ độc do vô tình và/hoặc phơi nhiễm với chất hóa học và/hoặc chất có hại khác và/hoặc không xác địnhX50Vận động quá sức và/hoặc gắng sức hoặc lặp đi lặp lạiX51Di chuyển và/hoặc vận độngX52Ở lâu trong môi trường không trọng lượngX53Thiếu thức ănX54Thiếu nướcX57Tình trạng thiếu thốn không xác địnhX58Phơi nhiễm với các yếu tố xác định khácX59Phơi nhiễm với các yếu tố không xác định
X60-X84 — Cố ý tự làm hại bản thân
X60Cố ý tự đầu độc bằng và/hoặc cố tình phơi nhiễm với thuốc giảm đau, hạ sốt và/hoặc chống viêm khớp dạng thấp không có chất dạng thuốc phiệnX61Cố tình tự đầu độc bằng và/hoặc cố tình phơi nhiễm với thuốc chống động kinh, thuốc an thần - gây ngủ, thuốc chống hội chứng parkinson và/hoặc thuốc tâm thần, không phân loại mục khácX62Cố ý tự đầu độc và/hoặc cố tình phơi nhiễm với chất ma túy và/hoặc thuốc an thần [chất gây ảo giác], không phân loại mục khácX63Cố tình tự đầu độc bằng và/hoặc cố tình phơi nhiễm với các thuốc khác tác dụng lên hệ thống thần kinh tự độngX64Cố tình tự đầu độc bằng và/hoặc phơi nhiễm với dược chất, thuốc điều trị, sinh phẩm khác và/hoặc không xác địnhX65Cố tình tự đầu độc bằng và/hoặc cố tình phơi nhiễm với rượuX66Cố tình tự đầu độc bằng và/hoặc cố tình phơi nhiễm với dung môi hữu cơ, hydrocacbon halogen hóa và/hoặc hơi của chúngX67Cố tình tự đầu độc bằng và/hoặc cố tình phơi nhiễm với các khí và/hoặc hơi khácX68Cố ý tự đầu độc bằng và/hoặc cố tình phơi nhiễm với thuốc trừ sâuX69Cố ý tự đầu độc bằng và/hoặc cố tình phơi nhiễm với hóa chất và hoặc chất độc hại khác và/hoặc không xác địnhX70Cố tình tự làm hại bản thân bằng cách treo cổ, bóp cổ và/hoặc tự làm ngạt thởX71Cố tình tự hại bằng nhảy xuống nước và/hoặc trầm mình dưới nướcX72Cố tình tự làm hại bản thân bằng xả súng ngắnX73Cố tình tự làm hại bản thân bằng xả súng trường, xúng bắn đạn ghém và/hoặc súng lớn hơnX74Cố tình tự làm hại bản thân bằng xả súng khác và/hoặc không xác địnhX75Cố tình tự làm hại bản thân bằng vật liệu nổX76Cố tình tự làm hại bản thân bằng khói, cháy và/hoặc lửaX77Cố tình tự làm hại bản thân bằng hơi nước, hơi nóng và/hoặc vật nóngX78Cố tình tự làm hại bản thân bằng vật sắc nhọnX79Cố tình tự làm hại bản thân bằng vật cùnX80Cố tình ý tự làm hại bản thân bằng cách nhảy từ trên cao xuốngX81Cố tình tự làm hại bản thân bằng cách nhảy hoặc nằm trước khi di chuyển vật thểX82Cố tình tự làm hại bản thân bằng cách đâm vào xe cơ giớiX83Cố tình tự làm hại bản thân bằng các phương tiện xác định khácX84Cố tình tự hại bằng các phương tiện không xác định
X85-Y09 — Tấn công
X85Tấn công bằng dược chất, thuốc điều trị và/hoặc sinh phẩmX86Tấn công bằng hóa chất ăn mònX87Tấn công bằng thuốc trừ sâuX88Tấn công bằng carbon monoxide và/hoặc các loại khí và/hoặc hơi khácX89Tấn công bằng hóa chất và/hoặc chất độc hại xác định khácX90Tấn công bằng hóa chất và/hoặc chất độc hại không xác địnhX91Tấn công bằng cách treo cổ, bóp cổ và/hoặc làm ngạt thởX92Tấn công bằng cách dìm nước và/hoặc làm ngập nướcX93Tấn công bằng xả súng ngắnX94Tấn công bằng xả súng trường, súng bắn đạn ghém và/hoặc súng lớn hơnX95Tấn công bằng cách xả súng khác và/hoặc không xác địnhX96Tấn công bằng vật liệu nổX97Tấn công bằng khói, hỏa hoạn và/hoặc bằng lửaX98Tấn công bằng hơi nước, hơi nóng và/hoặc các vật thể nóngX99Tấn công bằng vật sắc nhọnY00Tấn công bằng vật thể không sắc nhọnY01Tấn công bằng cách đẩy từ nơi caoY02Tấn công bằng cách đẩy hoặc đặt nạn nhân trước vật đang chuyển độngY03Tấn công bằng đâm xe cơ giớiY04Tấn công bằng vũ lựcY05Tấn công tình dục bằng vũ lựcY06Thờ ơ và/hoặc bỏ rơiY07Ngược đãi khácY08Tấn công bằng các phương tiện xác định khácY09Tấn công bằng phương tiện khác không xác định
Y10-Y34 — Biến cố không xác định được ý đồ
Y10Ngộ độc và/hoặc phơi nhiễm với thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm khớp dạng thấp không có chất dạng thuốc phiện, không rõ mục đíchY11Ngộ độc và/hoặc phơi nhiễm với thuốc chống động kinh, thuốc an thần - gây ngủ, thuốc chống hội chứng parkinson và hướng thần, không phân loại mục khác và/hoặc không rõ mục đíchY12Ngộ độc và/hoặc phơi nhiễm với thuốc mê và/hoặc thuốc làm hưng phấn tinh thần (sinh hoang tưởng), không phân loại mục khác và/hoặc không rõ mục đíchY13Ngộ độc và/hoặc phơi nhiễm với các thuốc khác tác dụng trên hệ thần kinh tự động, không rõ mục đíchY14Ngộ độc và/hoặc phơi nhiễm với dược chất, thuốc điều trị, sinh phẩm khác và/hoặc không xác định, không rõ ý định sử dụngY15Ngộ độc và/hoặc phơi nhiễm với rượu, không rõ mục đíchY16Ngộ độc và/hoặc phơi nhiễm với chất dung môi hữu cơ và/hoặc hologenat carbon và/hoặc các chất hơi của chúng, không rõ mục đíchY17Ngộ độc và/hoặc phơi nhiễm với carbon monoxide và/hoặc các khí và/hoặc hơi khác, không rõ mục đíchY18Ngộ độc và/hoặc phơi nhiễm với thuốc trừ sâu, không rõ mục đíchY19Ngộ độc và/hoặc phơi nhiễm với hóa chất, chất độc hại khác và/hoặc không xác định, không rõ mục đíchY20Treo cổ, bóp cổ và/hoặc nghẹt thở, không rõ mục đíchY21Ngã xuống nước và/hoặc ngập nước, không rõ mục đíchY22Xả súng ngắn, không rõ mục đíchY23Xả súng trường, súng bắn đạn ghém và/hoặc súng lớn hơn, không rõ mục đíchY24Xả súng khác và/hoặc không xác định, không rõ mục đíchY25Tiếp xúc với vật liệu nổ, không rõ mục đíchY26Phơi nhiễm khói, cháy và/hoặc lửa, không rõ mục đíchY27Phơi nhiễm hơi nước, hơi nước nóng và/hoặc vật nóng, không rõ mục đíchY28Tiếp xúc với vật sắc nhọn, không rõ mục đíchY29Tiếp xúc với vật thể cùn, không rõ mục đíchY30Ngã, nhảy hoặc bị đẩy từ một chỗ cao, không rõ mục đíchY31Ngã, nằm hoặc chạy trước hoặc chạy vào vật đang chuyển động, không rõ mục đíchY32Bị xe máy đâm, không rõ mục đíchY33Các sự cố xác định khác, không rõ mục đíchY34Sự cố không xác định, không rõ mục đích
Y35-Y36 — Can thiệp pháp lý và hành động chiến tranh [tác chiến]
Y40-Y84 — Biến chứng do chăm sóc nội và ngoại khoa
Y40Tác động bất lợi của kháng sinh toàn thân sử dụng cho mục đích điều trịY41Tác động bất lợi của thuốc chống nhiễm trùng và/hoặc chống ký sinh trùng toàn thân khácY42Tác động bất lợi của nội tiệt tố [hormon] và/hoặc chất thay thế tổng hợp và/hoặc chất đối kháng, không phân loại mục khácY43Tác động bất lợi của tác nhân tác dụng toàn thân chủ yếuY44Tác động bất lợi của chất tác dụng chủ yếu lên các thành phần của máuY45Tác động bất lợi của thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và/hoặc thuốc chống viêmY46Tác động bất lợi của thuốc chống động kinh và/hoặc parkinsonY47Tác động bất lợi của thuốc an thần, thuốc ngủ và/hoặc thuốc chống lo lắngY48Tác động bất lợi của thuốc mê và/hoặc khí điều trịY49Tác động bất lợi của thuốc hướng thần, không phân loại mục khácY50Tác động bất lợi của thuốc kích thích hệ thần kinh trung ương, không phân loại mục khácY51Tác động bất lợi của thuốc tác dụng chủ yếu trên hệ thần kinh tự độngY52Tác động bất lợi của thuốc tác dụng chủ yếu lên hệ tim mạchY53Tác động bất lợi của thuốc tác dụng chủ yếu đến hệ tiêu hóaY54Tác động bất lợi của thuốc chủ yếu ảnh hưởng tới cân bằng nước và/hoặc chuyển hóa acid và hoặc khoáng chấtY55Tác động bất lợi của tác nhân chủ yếu tác động lên cơ trơn, cơ xương và/hoặc hệ hô hấpY56Tác động bất lợi của tác nhân dùng tại chỗ chủ yếu ảnh hưởng đến da, màng nhầy và/hoặc các loại thuốc nhãn khoa, tai mũi họng và/hoặc nha khoaY57Tác động bất lợi của dược chất và/hoặc thuốc điều trị khác và/hoặc không xác địnhY58Tác động bất lợi của vắc xin chống vi khuẩnY59Tác động bất lợi của vắc xin và sinh phẩm khác và/hoặc không xác địnhY60Vết cắt, đâm thủng, thủng hoặc xuất huyết ngoài ý muốn trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoaY61Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoaY62Không đảm bảo vô khuẩn trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoaY63Sai sót về liều lượng thuốc trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoaY64Chế phẩm y tế, sinh phẩm bị ô nhiễmY65Sai sót khác của chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoaY66Không thực hiện can thiệp ngoại khoa và/hoặc nội khoaY69Sai sót không xác định của chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoaY70Thiết bị gây mê có liên quan đến biến cố bất lợiY71Thiết bị tim mạch có liên quan đến biến cố bất lợiY72Thiết bị tai mũi họng có liên quan đến biến cố bất lợiY73Thiết bị tiêu hóa và/hoặc tiết niệu có liên quan đến biến cố bất lợiY74Bệnh viện đa khoa và/hoặc các thiết bị sử dụng cá nhân có liên quan đến biến cố bất lợiY75Thiết bị thần kinh có liên quan đến biến cố bất lợiY76Thiết bị sản phụ khoa có liên quan đến biến cố bất lợiY77Thiết bị nhãn khoa có liên quan đến biến cố bất lợiY78Thiết bị phóng xạ có liên quan đến biến cố bất lợiY79Thiết bị chỉnh hình có liên quan đến biến cố bất lợiY80Thiết bị y tế liên quan đến sự cố y khoaY81Thiết bị ngoại khoa và/hoặc tạo hình liên quan đến sự cố y khoaY82Thiết bị khác và/hoặc không xác định có liên quan đến biến cố bất lợiY83Can thiệp ngoại khoa là nguyên nhân của phản ứng bất thường của người bệnh hoặc biến chứng sau này, không đề cập đến sai sót tại thời điểm thực hiệnY84Can thiệp khác là nguyên nhân của phản ứng bất thường ở người bệnh hay biến chứng sau này, không đề cập đến sai sót tại thời điểm thực hiện
Y85-Y89 — Di chứng của nguyên nhân bên ngoài gây bệnh tật và tử vong
Y85Di chứng của tai nạn giao thông vận tảiY86Di chứng của các tai nạn khácY87Di chứng của hành vi cố ý tự làm hại bản thân, tấn công và/hoặc các sự kiện không xác định được chủ đíchY88Di chứng của chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa là nguyên nhân bên ngoàiY89Di chứng của các nguyên nhân bên ngoài khác