Bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng ở người mẹ phân loại mục khác có gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
Maternal infectious and parasitic diseases classifiable elsewhere but complicating pregnancy, childbirth and the puerperium
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Không nên dùng — có mã 4-5 ký tự cụ thể hơn (xem mã con bên dưới)
- ●Chỉ áp dụng (hoặc chủ yếu) cho nữ giới
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
Bao gồm: các bệnh lý được liệt kê, khi gây biến chứng cho thai kỳ, bị nặng lên khi có thai hoặc là lý do khiến phải chăm sóc sản khoa. Nếu muốn, có thể sử dụng mã bổ sung (Chương I) để xác định tình trạng cụ thể. - Loại trừ: nhiễm virus gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] không có triệu chứng (Z21) + xét nghiệm khẳng định virus gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] (R75) + uốn ván sản khoa (A34) + sau đẻ: ++ nhiễm trùng (O86.-) ++ nhiễm trùng hệ thống (O85) + khi lý do chăm sóc thai sản là vì các bệnh đã biết hay nghi ngờ có ảnh hưởng đến thai nhi (O35.- - O36.-)