T83.0
Biến chứng cơ học của ống thông tiểu (đặt ống thông tại chỗ)
Mechanical complication of urinary (indwelling) catheter
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Bệnh lý liệt kê tại T82.0 do: + ống thông: ++ mở thông bàng quang ++ niệu đạo, đặt ống thông tại chỗ
Mã cùng nhóm
T83Biến chứng của thiết bị/dụng cụ nhân tạo, cấy và/hoặc ghép ở hệ sinh dục - tiết niệuT83.1Biến chứng cơ học của các thiết bị tiết niệu và/hoặc các cấy khácT83.2Biến chứng cơ học của ghép cơ quan tiết niệuT83.3Biến chứng cơ học của dụng cụ tránh thai trong tử cungT83.4Biến chứng cơ học của thiết bị/dụng cụ nhân tạo, cấy và/hoặc ghép khác trong đường sinh dụcT83.5Nhiễm trùng và/hoặc phản ứng viêm do thiết bị/dụng cụ nhân tạo, cấy và/hoặc ghép hệ tiết niệuT83.6Nhiễm trùng và/hoặc phản ứng viêm do thiết bị/dụng cụ nhân tạo, cấy và/hoặc ghép đường sinh dụcT83.8Biến chứng khác của thiết bị/dụng cụ nhân tạo, cấy và/hoặc ghép hệ sinh dục - tiết niệuT83.9Biến chứng không xác định của thiết bị/dụng cụ nhân tạo, cấy và/hoặc ghép hệ sinh dục - tiết niệu