T49.6
Ngộ độc thuốc và/hoặc chế phẩm điều trị tai, mũi, họng
Otorhinolaryngological drugs and preparations
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
Thuốc chống nhiễm trùng ở tai, mũi họng
Mã cùng nhóm
T49Ngộ độc tác nhân dùng tại chỗ tác động chủ yếu trên da và/hoặc niêm mạc và/hoặc do thuốc mắt, tai - mũi - họng và/hoặc nha khoaT49.0Ngộ độc thuốc kháng nấm, chống nhiễm trùng, kháng viêm tại chỗ không phân loại mục khácT49.1Ngộ độc chất chống ngứaT49.2Ngộ độc chất làm săn da [làm se khít] tại chỗ và/hoặc thuốc sát [kh] trùng tại chỗT49.3Ngộ độc chất làm mềm da, làm dịu da và/hoặc bảo vệ daT49.4Ngộ độc thuốc làm tróc lớp sừng, tạo hình lớp sừng và/hoặc thuốc và/hoặc các chế phẩm điều trị tóc khácT49.5Ngộ độc thuốc và/hoặc chế phẩm điều trị mắtT49.7Ngộ độc thuốc nha khoa dùng tại chỗT49.8Ngộ độc tác nhân dùng tại chỗ khácT49.9Ngộ độc tác nhân dùng tại chỗ, không xác định