T49.2
Ngộ độc chất làm săn da [làm se khít] tại chỗ và/hoặc thuốc sát [kh] trùng tại chỗ
Local astringents and local detergents
Mã cùng nhóm
T49Ngộ độc tác nhân dùng tại chỗ tác động chủ yếu trên da và/hoặc niêm mạc và/hoặc do thuốc mắt, tai - mũi - họng và/hoặc nha khoaT49.0Ngộ độc thuốc kháng nấm, chống nhiễm trùng, kháng viêm tại chỗ không phân loại mục khácT49.1Ngộ độc chất chống ngứaT49.3Ngộ độc chất làm mềm da, làm dịu da và/hoặc bảo vệ daT49.4Ngộ độc thuốc làm tróc lớp sừng, tạo hình lớp sừng và/hoặc thuốc và/hoặc các chế phẩm điều trị tóc khácT49.5Ngộ độc thuốc và/hoặc chế phẩm điều trị mắtT49.6Ngộ độc thuốc và/hoặc chế phẩm điều trị tai, mũi, họngT49.7Ngộ độc thuốc nha khoa dùng tại chỗT49.8Ngộ độc tác nhân dùng tại chỗ khácT49.9Ngộ độc tác nhân dùng tại chỗ, không xác định