T32.5
Ăn mòn từ 50 đến 59% diện tích cơ thể
Corrosions involving 50-59% of body surface
Mã cùng nhóm
T32Phân loại ăn mòn theo diện tích bề mặt cơ thể bị tổn thươngT32.0Ăn mòn dưới 10% diện tích cơ thểT32.1Ăn mòn từ 10 đến 19% diện tích cơ thểT32.2Ăn mòn từ 20 đến 29% diện tích cơ thểT32.3Ăn mòn từ 30 đến 39% diện tích cơ thểT32.4Ăn mòn từ 40 đến 49% diện tích cơ thểT32.6Ăn mòn từ 60-69% diện tích cơ thểT32.7Ăn mòn từ 70 đến 79% diện tích cơ thểT32.8Ăn mòn từ 80 đến 89% diện tích cơ thểT32.9Ăn mòn lớn hơn 90% diện tích cơ thể