T32Nhóm 3 ký tự
Phân loại ăn mòn theo diện tích bề mặt cơ thể bị tổn thương
Corrosions classified according to extent of body surface involved
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Không nên dùng — có mã 4-5 ký tự cụ thể hơn (xem mã con bên dưới)
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
Lưu ý: Danh mục này chỉ được sử dụng làm mã chính khi không xác định được vị trí bị bỏng. Nếu muốn, có thể sử dụng các danh mục T20.- - T25.- hoặc T29.- làm mã bệnh kèm theo, khi xác định được vị trí.
Mã chi tiết trong nhóm T32
T32.0Ăn mòn dưới 10% diện tích cơ thểT32.1Ăn mòn từ 10 đến 19% diện tích cơ thểT32.2Ăn mòn từ 20 đến 29% diện tích cơ thểT32.3Ăn mòn từ 30 đến 39% diện tích cơ thểT32.4Ăn mòn từ 40 đến 49% diện tích cơ thểT32.5Ăn mòn từ 50 đến 59% diện tích cơ thểT32.6Ăn mòn từ 60-69% diện tích cơ thểT32.7Ăn mòn từ 70 đến 79% diện tích cơ thểT32.8Ăn mòn từ 80 đến 89% diện tích cơ thểT32.9Ăn mòn lớn hơn 90% diện tích cơ thể