T31.5
Bỏng từ 50 đến 59% diện tích cơ thể
Burns involving 50-59% of body surface
Mã cùng nhóm
T31Phân loại bỏng theo diện tích bề mặt cơ thể bị tổn thươngT31.0Bỏng ít hơn 10% diện tích cơ thểT31.1Bỏng từ 10 đến 19% diện tích cơ thểT31.2Bỏng từ 20 đến 29% diện tích cơ thểT31.3Bỏng từ 30 đến 39% diện tích cơ thểT31.4Bỏng từ 40 đến 49% diện tích cơ thểT31.6Bỏng từ 60 đến 69% diện tích cơ thểT31.7Bỏng từ 70 đến 79% diện tích cơ thểT31.8Bỏng từ 80 đến 89% diện tích cơ thểT31.9Bỏng lớn hơn 90% diện tích cơ thể