T31Nhóm 3 ký tự
Phân loại bỏng theo diện tích bề mặt cơ thể bị tổn thương
Burns classified according to extent of body surface involved
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Không nên dùng — có mã 4-5 ký tự cụ thể hơn (xem mã con bên dưới)
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
Lưu ý: Danh mục này chỉ được sử dụng làm mã chính khi không xác định được vị trí bị bỏng. Nếu muốn, có thể sử dụng các danh mục T20.- - T25.- hoặc T29.- làm mã bệnh kèm theo, khi xác định được vị trí.
Mã chi tiết trong nhóm T31
T31.0Bỏng ít hơn 10% diện tích cơ thểT31.1Bỏng từ 10 đến 19% diện tích cơ thểT31.2Bỏng từ 20 đến 29% diện tích cơ thểT31.3Bỏng từ 30 đến 39% diện tích cơ thểT31.4Bỏng từ 40 đến 49% diện tích cơ thểT31.5Bỏng từ 50 đến 59% diện tích cơ thểT31.6Bỏng từ 60 đến 69% diện tích cơ thểT31.7Bỏng từ 70 đến 79% diện tích cơ thểT31.8Bỏng từ 80 đến 89% diện tích cơ thểT31.9Bỏng lớn hơn 90% diện tích cơ thể