T14.20
Gãy xương ở vùng cơ thể không xác định, gãy kín
Fracture of unspecified body region, closed
Mã cùng nhóm
T14Tổn thương ở vùng cơ thể không xác địnhT14.0Tổn thương nông ở vùng cơ thể không xác địnhT14.1Vết thương hở ở vùng cơ thể không xác địnhT14.2Gãy xương ở vùng cơ thể không xác địnhT14.21Gãy xương ở vùng cơ thể không xác định, gãy hởT14.3Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở vùng cơ thể không xác địnhT14.4Tổn thương dây thần kinh ở vùng cơ thể không xác địnhT14.5Tổn thương mạch máu ở vùng cơ thể không xác địnhT14.6Tổn thương cơ và/hoặc gân ở vùng cơ thể không xác địnhT14.7Tổn thương dập nát và/hoặc đứt rời do chấn thương ở vùng cơ thể không xác địnhT14.8Tổn thương khác ở vùng cơ thể không xác địnhT14.9Tổn thương, không xác định