T14.0
Tổn thương nông ở vùng cơ thể không xác định
Superficial injury of unspecified body region
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Chỗ da bị trầy không xác định khác - Bọng nước (không do nhiệt) không xác định khác - Vết thâm tím không xác định khác - Đụng giập không xác định khác - Khối máu tụ không xác định khác - Tổn thương nông do dị vật (mảnh) nông không có vết thương hở lớn không xác định khác - Côn trùng cắn (không tiết nọc độc) không xác định khác - Tổn thương nông không xác định khác - Loại trừ: đa tổn thương nông không xác định khác (T00.9)
Mã cùng nhóm
T14Tổn thương ở vùng cơ thể không xác địnhT14.1Vết thương hở ở vùng cơ thể không xác địnhT14.2Gãy xương ở vùng cơ thể không xác địnhT14.20Gãy xương ở vùng cơ thể không xác định, gãy kínT14.21Gãy xương ở vùng cơ thể không xác định, gãy hởT14.3Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở vùng cơ thể không xác địnhT14.4Tổn thương dây thần kinh ở vùng cơ thể không xác địnhT14.5Tổn thương mạch máu ở vùng cơ thể không xác địnhT14.6Tổn thương cơ và/hoặc gân ở vùng cơ thể không xác địnhT14.7Tổn thương dập nát và/hoặc đứt rời do chấn thương ở vùng cơ thể không xác địnhT14.8Tổn thương khác ở vùng cơ thể không xác địnhT14.9Tổn thương, không xác định