S92Nhóm 3 ký tự
Gãy xương bàn chân, trừ cổ chân
Fracture of foot, except ankle
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Không nên dùng — có mã 4-5 ký tự cụ thể hơn (xem mã con bên dưới)
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Loại trừ: cổ chân (S82.-) + mắt cá chân (S82.-) Các phân loại dưới đây được cung cấp cho việc tùy chọn sử dụng ký tự bổ sung chỉ vị trí, trong trường hợp không thể hoặc không muốn sử dụng nhiều mã để xác định gãy xương và vết thương hở; một vết gãy không được xác định là kín hoặc hở sẽ được phân loại là kín. 0 - gãy kín 1 - gãy hở
Mã chi tiết trong nhóm S92
S92.0Gãy xương gótS92.00Gãy xương gót, gãy kínS92.01Gãy xương gót, gãy hởS92.1Gãy xương sênS92.10Gãy xương sên, gãy kínS92.11Gãy xương sên, gãy hởS92.2Gãy xương cổ chân khácS92.20Gãy xương cổ chân khác, gãy kínS92.21Gãy xương cổ chân khác, gãy hởS92.3Gãy xương đốt bàn chânS92.30Gãy xương đốt bàn chân, gãy kínS92.31Gãy xương đốt bàn chân, gãy hởS92.4Gãy xương ngón chân cáiS92.40Gãy xương ngón chân cái, gãy kínS92.41Gãy xương ngón chân cái, gãy hởS92.5Gãy xương ngón chân khácS92.50Gãy xương ngón chân khác, gãy kínS92.51Gãy xương ngón chân khác, gãy hởS92.7Gãy xương bàn chân, nhiều xương và/hoặc nhiều vị tríS92.70Gãy xương bàn chân, nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí, gãy kínS92.71Gãy xương bàn chân, nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí, gãy hởS92.9Gãy xương bàn chân, không xác địnhS92.90Gãy xương bàn chân, không xác định, gãy kínS92.91Gãy xương bàn chân, không xác định, gãy hở