S63.0
Trật khớp cổ tay
Dislocation of wrist
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Cổ tay (xương) - Khớp cổ tay - ngón tay (khớp) - Xương đốt bàn tay (xương), gốc gần - Giữa xương cổ tay (khớp) - Khối xương cổ tay (khớp) - Xương quay trụ (khớp), phía xa - Xương quay, đầu xa - Xương trụ, đầu xa
Mã cùng nhóm
S63Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ khớp và/hoặc dây chằng, tầm cổ tay và bàn tayS63.1Trật khớp ngón tayS63.2Trật khớp ngón tay, nhiều ngón và/hoặc nhiều vị tríS63.3Chấn thương đứt dây chằng cổ tay và/hoặc xương cổ tayS63.4Chấn thương đứt dây chằng ngón tay tại xương đốt bàn tay - ngón tay và/hoặc khớp gian đốt ngónS63.5Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ cổ tayS63.6Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ (các) ngón tayS63.7Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ phần bàn tây khác và/hoặc không xác định