S32Nhóm 3 ký tự
Gãy cột sống thắt lưng và/hoặc khung chậu
Fracture of lumbar spine and pelvis
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Không nên dùng — có mã 4-5 ký tự cụ thể hơn (xem mã con bên dưới)
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Bao gồm: vùng thắt lưng - cùng: ++ cung đốt sống ++ gai đốt sống ++ mấu ngang đốt sống ++ đốt sống ++ cung đốt sống - Loại trừ: gãy xương háng không xác định khác (S72.0) Các phân loại dưới đây được cung cấp cho việc tùy chọn sử dụng ký tự bổ sung chỉ vị trí, trong trường hợp không thể hoặc không muốn sử dụng nhiều mã để xác định gãy xương và vết thương hở; một vết gãy không được xác định là kín hoặc hở sẽ được phân loại là kín. - 0 - gãy kín - 1 - gãy hở
Mã chi tiết trong nhóm S32
S32.0Gãy đốt sống thắt lưngS32.00Gãy đốt sống thắt lưng, gãy kínS32.01Gãy đốt sống thắt lưng, gãy hởS32.1Gãy xương cùngS32.10Gãy xương cùng, gãy kínS32.11Gãy xương cùng, gãy hởS32.2Gãy xương cụtS32.20Gãy xương cụt, gãy kínS32.21Gãy xương cụt, gãy hởS32.3Gãy xương chậuS32.30Gãy xương chậu, gãy kínS32.31Gãy xương chậu, gãy hởS32.4Gãy ổ cốiS32.40Gãy ổ cối, gãy kínS32.41Gãy ổ cối, gãy hởS32.5Gãy xương muS32.50Gãy xương mu, gãy kínS32.51Gãy xương mu, gãy hởS32.7Gãy xương cột sống thắt lưng và/hoặc khung chậu, nhiều xương và/hoặc nhiều vị tríS32.70Gãy xương cột sống thắt lưng và/hoặc khung chậu, nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí, gãy kínS32.71Gãy xương cột sống thắt lưng và/hoặc khung chậu, nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí, gãy hởS32.8Gãy phần khác và/hoặc không xác định của xương cột sống thắt lưng và/hoặc khung chậuS32.80Gãy phần khác và/hoặc không xác định của xương cột sống thắt lưng và/hoặc khung chậu, gãy kínS32.81Gãy phần khác và/hoặc không xác định của xương cột sống thắt lưng và/hoặc khung chậu, gãy hở