S01.5
Vết thương hở ở môi và/hoặc khoang miệng
Open wound of lip and oral cavity
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Loại trừ: răng: ++ lệch (S03.2) ++ gãy xương (S02.5)
Mã cùng nhóm
S01Vết thương hở ở đầuS01.0Vết thương hở ở da đầuS01.1Vết thương hở ở mi mắt và/hoặc vùng quanh mắtS01.2Vết thương hở ở mũiS01.3Vết thương hở ở taiS01.4Vết thương hở ở má và/hoặc vùng thái dương - xương hàm dướiS01.7Đa vết thương hở ở đầuS01.8Vết thương hở ở phần khác của đầuS01.9Vết thương hở ở đầu, phần không xác định