Q64.3
Dị tật teo và hẹp niệu đạo và/hoặc cổ bàng quang khác
Other atresia and stenosis of urethra and bladder neck
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Bẩm sinh: + tắc nghẽn cổ bàng quang + co hẹp: ++ niệu đạo ++ lỗ tiẻu ++ lỗ bàng quang niệu đạo - hẹp niệu đạo
Mã cùng nhóm
Q64Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiết niệuQ64.0Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu lệch caoQ64.1Dị tật lộn bàng quang ra ngoài cơ thểQ64.2Dị tật van niệu đạo sau bẩm sinhQ64.4Dị tật ống niệu rốnQ64.5Dị tật thiếu bàng quang và/hoặc niệu đạo bẩm sinhQ64.6Di tật bẩm sinh túi thừa bàng quangQ64.7Dị tật bẩm sinh khác của bàng quang và/hoặc niệu đạoQ64.8Dị tật bẩm sinh xác định khác của hệ tiết niệuQ64.9Dị tật bẩm sinh của hệ tiết niệu, không xác định