Q55.4
Dị tật bẩm sinh khác của ống dẫn tinh, mào tinh, túi tinh và tuyến tiền liệt
Other congenital malformations of vas deferens, epididymis, seminal vesicles and prostate
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Chỉ áp dụng (hoặc chủ yếu) cho nam giới
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Dị tật thiếu hoặc bất sản của: + tuyến tiền liệt + thừng tinh - Dị tật bẩm sinh của ống dẫn tinh, mào tinh, túi tinh hoặc tuyến tiền liệt không xác định khác
Mã cùng nhóm
Q55Dị tật bẩm sinh khác của cơ quan sinh dục namQ55.0Dị tật thiếu và/hoặc thiểu sản tinh hoànQ55.1Giảm sản tinh hoàn và bìuQ55.2Dị tật bẩm sinh khác của tinh hoàn và/hoặc bìuQ55.3Dị tật teo ống dẫn tinhQ55.5Dị tật thiếu và/hoặc thiểu sản dương vật bẩm sinhQ55.6Dị tật bẩm sinh khác của dương vậtQ55.8Dị tật bẩm sinh xác định khác của cơ quan sinh dục namQ55.9Dị tật bẩm sinh của cơ quan sinh dục nam, không xác định