Q18.9
Dị tật bẩm sinh ở mặt và/hoặc cổ, không xác định
Congenital malformation of face and neck, unspecified
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
Dị tật bẩm sinh không xác định khác ở mặt và cổ
Mã cùng nhóm
Q18Dị tật bẩm sinh khác của mặt và/hoặc cổQ18.0Dị tật xoang, đường rò và/hoặc nang khe mangQ18.1Di tật rò và/hoặc nang luân nhĩQ18.2Dị tật khe mang khácQ18.3Dị tật màng da cổQ18.4Dị tật miệng rộng [dị tật khe hở ngang mặt]Q18.5Dị tật miệng nhỏQ18.6Dị tật môi toQ18.7Dị tật môi nhỏQ18.8Dị tật bẩm sinh xác định khác ở mặt và/hoặc cổ