M09.22** Mã biểu hiện
Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), cánh tay trên
Juvenile arthritis in ulcerative colitis (K51.-†), upper arm
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●KHÔNG được dùng làm mã bệnh chính
Mã hóa kép (†/*)
Đây là mã biểu hiện (*) — thường đi kèm một mã căn nguyên (†).
Mã cùng nhóm
M09*Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khácM09.0*Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†)M09.00*Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), nhiều vị tríM09.01*Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), vùng vaiM09.02*Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), cánh tay trênM09.03*Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), cẳng tayM09.04*Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), bàn tayM09.05*Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), vùng chậu và/hoặc đùiM09.06*Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), cẳng chânM09.07*Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), cổ chân và/hoặc bàn chânM09.08*Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), vị trí khácM09.09*Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), vị trí không xác địnhM09.1*Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†)M09.10*Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), nhiều vị tríM09.11*Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vùng vaiM09.12*Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), cánh tay trênM09.13*Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), cẳng tayM09.14*Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), bàn tayM09.15*Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vùng chậu và/hoặc đùiM09.16*Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), cẳng chânM09.17*Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), cổ chân và/hoặc bàn chânM09.18*Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vị trí khácM09.19*Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vị trí không xác địnhM09.2*Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†)M09.20*Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), nhiều vị tríM09.21*Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), vùng vaiM09.23*Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), cẳng tayM09.24*Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), bàn tayM09.25*Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), vùng chậu và/hoặc đùiM09.26*Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), cẳng chânM09.27*Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), cổ chân và/hoặc bàn chânM09.28*Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), vị trí khácM09.29*Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), vị trí không xác địnhM09.8*Viêm khớp thiếu niên do bệnh khác phân loại mục khácM09.80*Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, nhiều vị tríM09.81*Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, vùng vaiM09.82*Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, cánh tay trênM09.83*Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, cẳng tayM09.84*Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, bàn tayM09.85*Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, vùng chậu và/hoặc đùiM09.86*Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, cẳng chânM09.87*Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, cổ chân và/hoặc bàn chânM09.88*Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, vị trí khácM09.89*Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, vị trí không xác định