A66.4
Gôm và/hoặc loét của ghẻ cóc
Gummata and ulcers of yaws
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Gôm vết mẩn đỏ và loét [giống quả mâm xôi] của ghẻ cóc giai đoạn sớm - Ghẻ cóc giai đoạn muộn dạng nốt (bị loét)
Mã cùng nhóm
A66Bệnh ghẻ cóc [do Spirochaete Treponema pallidum]A66.0Tổn thương ban đầu của ghẻ cócA66.1Đa u nhú mềm và/hoặc ghẻ cóc tổn thương ở lòng bàn tay hoặc lòng bàn chânA66.2Tổn thương da sớm khác của ghẻ cócA66.3Quá sản sừng của ghẻ cócA66.5Bệnh Gangosa [bệnh loét quanh mũi]A66.6Tổn thương xương và/hoặc khớp do ghẻ cócA66.7Biểu hiện khác của bệnh ghẻ cócA66.8Bệnh ghẻ cóc tiềm ẩnA66.9Bệnh ghẻ cóc [do Spirochaete Treponema pallidum], không xác định