A66.2
Tổn thương da sớm khác của ghẻ cóc
Other early skin lesions of yaws
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Ghẻ cóc ở da, dưới 5 năm sau khi nhiễm trùng - Ghẻ cóc giai đoạn sớm (ở da) (chấm tròn) (dát sần) (vi sẩn) (sẩn) - Vết mẩn đỏ và loét [giống quả mâm xôi] của ghẻ cóc giai đoạn sớm
Mã cùng nhóm
A66Bệnh ghẻ cóc [do Spirochaete Treponema pallidum]A66.0Tổn thương ban đầu của ghẻ cócA66.1Đa u nhú mềm và/hoặc ghẻ cóc tổn thương ở lòng bàn tay hoặc lòng bàn chânA66.3Quá sản sừng của ghẻ cócA66.4Gôm và/hoặc loét của ghẻ cócA66.5Bệnh Gangosa [bệnh loét quanh mũi]A66.6Tổn thương xương và/hoặc khớp do ghẻ cócA66.7Biểu hiện khác của bệnh ghẻ cócA66.8Bệnh ghẻ cóc tiềm ẩnA66.9Bệnh ghẻ cóc [do Spirochaete Treponema pallidum], không xác định