Chuyển đến nội dung chính

Bài giảng Rắn cắn

Bài giảng Rắn cắn

Bài học xem thử — ghi danh khóa học để lưu tiến độ

Bài học này không có video — xem nội dung bên dưới.

Đối tượng: YĐK năm 6

GV: BS.CK1. Nguyễn Quý Tỷ Dao

Năm học 2018-2019

 Trình bày các loại rắn thường gặp ở VN

 Trình bày phân biệt rắn độc, rắn lành

 Trình bày quy trình chẩn đoán rắn cắn

 Trình bày xử trí rắn cắn tại hiện trường

 Trình bày điều trị rắn cắn

 Rắn độc

• Rắn lục (Viperidae)

• Rắn hổ (Elapidae)

• Rắn biển (Hydrophidae)

 Rắn lành

RẮN HỔ: ELAPIDAE

Hổ chúa Ophiophagus hananh

Hổ đất Naja kaouthia

Hổ mèo Naja siamensis

Cạp nong Bungarus fasciatus

Cạp nia Bungarus candidus

RẮN LỤC: VIPERIDAE

Lục xanh đuôi đỏ Trimeresurus albolaris

Lục xanh Trimeresurus stejnegeri

Chàm quạp Calloselasma rhodostoma

 Dựa vào con rắn

• Màu sắc, hình thái

• Móc độc

 Dựa vào lâm sàng

• Dấu mọc độc

• Triệu chứng tại chỗ

• Triệu chứng toàn thân

 90% là nước

 10% là polypeptide và protein: protease,

hyaluronidase (khuếch đại độc chất),

phospholipase, collagenase, …

 3 chức năng chính

• Bất động

• Giết chết

• Tiêu hóa

 Độc tố thần kinh của rắn hổ

• Tiền synapse: phá hủy acetylcholin, cần vài ngày,

vài tuần hay lâu hơn để hồi phục (cạp nia)

• Hậu synapse: cạnh tranh thụ thể acetylcholin, hồi

phục sớm hơn và neostigmine có thể có hiệu quả

(hổ mèo)

Triệu chứng toàn thân

 Tổng trạng

 Tim mạch

 Thần kinh

 Rối loạn đông máu

 Suy thận

 Suy thượng thận

 Ly giải cơ

 Triệu chứng tại chỗ

 Triệu chứng toàn thân

 Đặc điểm vùng miền

 Đặc điểm con rắn

 Đặc điểm vết cắn

XỬ TRÍ TẠI HIỆN TRƯỜNG

Làm chậm hấp thu nọc rắn

 Trấn an nạn nhân

 Hạn chế vận động

 Chi bị cắn thấp hơn tim

 Rửa sạch vết cắn bằng nước sạch

 Băng ép chỉ sử dụng khi họ rắn hổ cắn

 Nhanh chóng chuyển nạn nhân đến bệnh

viện

XỬ TRÍ TẠI HIỆN TRƯỜNG

KHÔNG

 Rạch da

 Hút

 Đắp thảo dược

 Garrot

ĐIỀU TRỊ TẠI BỆNH VIỆN

 Xử trí theo ABC

 Xem xét dùng huyết thanh

 Điều trị hỗ trợ

ĐIỀU TRỊ TẠI BỆNH VIỆN

Chỉ định truyền HTKNR: chỉ 1 dấu hiệu

 Toàn thân

• Chảy máu

• Liệt

• Tim mạch: sốc, RLN

• Suy thận

• Tiểu Hgb, myoglobin

 Tại chỗ

• Triệu chứng tại chỗ lan nhanh (vài giờ)

• Phù hơn ½ chi bị cắn trong 48 giờ

• Sưng dọch hạch lympho

ĐIỀU TRỊ TẠI BỆNH VIỆN

HUYẾT THANH KHÁNG NỌC RẮN

 Chống chỉ định tương đối: dị ứng với huyết

thanh ngựa

 Hiện có: hổ đất, lục tre, chàm quạp

 Tác dụng phụ

• Sốc phản vệ

• Dị ứng

• Sốt

• Bệnh huyết thanh

ĐIỀU TRỊ TẠI BỆNH VIỆN

HUYẾT THANH KHÁNG NỌC RẮN

 Đáp ứng huyết thanh

1. Ngưng chảy máu trong vòng 30 phút

2. ĐMTB bình thường trong 3-9 giờ

3. Cải thiện liệt trong 30 phút

4. Tổng trạng

 Khỏe

 HA, thần kinh bắt đầu cải thiện sau 20-60

phút

 Ly giải cơ ngưng trong vài giờ

ĐIỀU TRỊ TẠI BỆNH VIỆN

HUYẾT THANH KHÁNG NỌC RẮN

 Cách sử dụng

1. Test dung dịch 1% TTD

2. Adrenalin 0.1% TDD 15 phút trước tiêm

3. Truyền 4-8 lọ/lần, pha NS đủ 50-10ml,

TTM trong 1 giờ

ĐIỀU TRỊ TẠI BỆNH VIỆN

Chỉ định truyền HTKNR thêm

1. Chảy máu, đông máu bất thường tiếp tục

hoặc tái phát sau 6 giờ

2. Triệu chứng thần kinh/tim mạch xấu đi

sau 1-2 giờ

ĐIỀU TRỊ TẠI BỆNH VIỆN

Điều trị triệu chứng

 RLĐM: chỉ khi không có huyết thanh, bù yếu

tố đông máu thiếu bằng các chế phẩm

• Máu tươi: 10-20ml/kg

• Huyết tương tươi đông lạnh: 10-20ml/kg

• Kết tủa lạnh

• Vitamin K

 SHH: cung cấp oxy, thở máy

 Sốc: truyền dịch, vận mạch

 Nhiễm trùng: kháng sinh

 SAT: 1500-3000 UI TB

1. Phùng Nguyễn Thế Nguyên. “Rắn cắn”. 2017

2. Julian White, AM, MB, BS, MD, FACTM. “Snake

bites world wide: Clinical manifestations and

diagnosis”. Uptodate.com. Last updated Jan 10th,

2017

3. Julian White, AM, MB, BS, MD, FACTM. “Snake

bite worldwide: Management”. Uptodate.com. Last

updated August 30th, 2016

4. Guidelines for the Management of Snakebites. WHO-

Regional Office of South-East Asia 2016.

---

Tài liệu gốc trên Google Drive: https://drive.google.com/file/d/1hdJQd4owwNddP-vN0FFKwKdbiGIQdtsX/view?usp=sharing

Hỗ trợ qua Email

contact@chiaseyhoc.vn

Gọi điện hỗ trợ

+84 373 002 989

Câu hỏi thường gặp

Giải đáp thắc mắc