Thông tư 06/2026 BYT
Chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác
22 chương · 15.844 mã bệnh · Tra cứu nhanh →
R00-R09 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới hệ tuần hoàn và hệ hô hấp
R00Nhịp tim bất thườngR01Tiếng thổi của tim và/hoặc các âm thanh khác của timR02Hoại thư, không phân loại mục khácR03Chỉ số huyết áp bất thường, không có chẩn đoánR04Chảy máu đường hô hấpR05HoR06Nhịp thở bất thườngR07Đau họng và/hoặc đau ngựcR09Triệu chứng và/hoặc dấu hiệu khác liên quan đến hệ tuần hoàn và/hoặc hệ hô hấp
R10-R19 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới hệ tiêu hóa và vùng bụng
R10Đau vùng bụng và/hoặc chậuR11Buồn nôn và/hoặc nônR12Ợ nóng [đau rát ngực]R13Khó nuốtR14Đầy hơi và/hoặc tình trạng liên quanR15Đại tiện không tự chủR16Gan to và/hoặc lá lách to, không phân loại mục khácR17Tăng bilirubin máu, có hoặc không vàng da, không phân loại mục khácR18Chứng cổ trướngR19Triệu chứng và/hoặc dấu hiệu khác liên quan tới hệ tiêu hóa và/hoặc bụng
R20-R23 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới da và mô dưới da
R25-R29 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới hệ thần kinh và hệ cơ xương khớp
R30-R39 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới hệ tiết niệu
R40-R46 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới nhận thức, tri giác, trạng thái cảm xúc và hành vi
R40Buồn ngủ, ngẩn ngơ và/hoặc hôn mêR41Triệu chứng và/hoặc dấu hiệu khác liên quan đến chức năng nhận thức và/hoặc tri giácR42Hoa mắt và/hoặc chóng mặtR43Rối loạn khứu giác và/hoặc vị giácR44Triệu chứng và/hoặc dấu hiệu khác về cảm giác và/hoặc tri giácR45Triệu chứng và/hoặc dấu hiệu về trạng thái cảm xúcR46Triệu chứng và/hoặc dấu hiệu liên quan đến diện mạo bên ngoài và/hoặc hành vi
R47-R49 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới ngôn ngữ và giọng nói
R50-R69 — Triệu chứng và dấu hiệu tổng quát
R50Sốt không rõ nguyên nhân và/hoặc sốt khácR51Đau đầuR52Đau, không phân loại mục khácR53Khó chịu và/hoặc mệt mỏiR54Suy yếu do tuổi giàR55Ngất và/hoặc ngã quỵR56Co giật, không phân loại mục khácR57Sốc, không phân loại mục khácR58Xuất huyết, không phân loại mục khácR59Chứng phì đại hạch bạch huyếtR60Phù, không phân loại mục khácR61Tăng tiết mồ hôiR62Phát triển sinh lý không bình thường như kỳ vọngR63Triệu chứng và/hoặc dấu hiệu liên quan đến ăn uống thức ăn và/hoặc đồ uốngR64Suy mònR65Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống [SIRS]R68Triệu chứng và/hoặc dấu hiệu toàn thể khácR69Nguyên nhân mắc bệnh không xác định và/hoặc không rõ
R70-R79 — Phát hiện xét nghiệm máu bất thường, không có chẩn đoán
R70Tăng tốc độ lắng hồng cầu và/hoặc độ nhớt huyết tương bất thườngR71Bất thường về hồng cầuR72Bất thường bạch cầu, không phân loại mục khácR73Tăng nồng độ đường huyếtR74Nồng độ enzym huyết thanh bất thườngR75Bằng chứng cận lâm sàng của virus gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV]R76Phát hiện miễn dịch khác bất thường trong huyết thanhR77Bất thường khác của protein huyết tươngR78Phát hiện ma túy và/hoặc chất khác, không thường có trong máuR79Phát hiện sinh hóa máu bất thường khác
R80-R82 — Phát hiện xét nghiệm nước tiểu bất thường, không có chẩn đoán
R83-R89 — Phát hiện xét nghiệm dịch, chất và mô cơ thể bất thường, không có chẩn đoán
R83Phát hiện bất thường trong dịch não tủyR84Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan hô hấp và/hoặc lồng ngựcR85Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm từ cơ quan tiêu hóa và/hoặc ổ bụngR86Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm của cơ quan sinh dục namR87Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm của cơ quan sinh dục nữR89Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm của các cơ quan, hệ thống và/hoặc mô khác